Cách dùng "再被这个漂白剂事件这么一闹" (zài bèi zhè ge piǎo bái jì shì jiàn zhè me yī nào) trong hội thoại tiếng Trung
再被这个漂白剂事件这么一闹
lại thêm vụ chất tẩy trắng ầm ĩ một phen [Thỏa thuận hủy đặt chỗ]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:28
zhè这
huí回
“lần này”
LINE 0240:29
PLAYING SCENEzài再
bèi被
zhè这
ge个
piǎo漂
bái白
jì剂
shì事
jiàn件
zhè这
me么
yī一
nào闹
“lại thêm vụ chất tẩy trắng ầm ĩ một phen [Thỏa thuận hủy đặt chỗ]”
LINE 0340:31
tā他
men们
jiù就
gèng更
bù不
gǎn敢
bǎ把
zhè这
me么
dà大
de的
dān单
zi子
“[Thỏa thuận hủy đặt chỗ] nên họ càng không dám giao đơn hàng lớn như vậy [Bên A đóng dấu, Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Thực Tinh]”
Show Information