Cách dùng "这回怕是没人能保得住她了" (zhè huí pà shì méi rén néng bǎo de zhù tā le) trong hội thoại tiếng Trung
这回怕是没人能保得住她了
lần này e là không ai cứu nổi cô ấy nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:09
xiǎo小
jiā佳
hé和
xǔ许
lǐng领
bān班
zǎo早
jiù就
nào闹
fān翻
le了
“Tiểu Giai và trưởng ca Hứa sớm đã cạch mặt rồi,”
LINE 0230:12
PLAYING SCENEzhè这
huí回
pà怕
shì是
méi没
rén人
néng能
bǎo保
de得
zhù住
tā她
le了
“lần này e là không ai cứu nổi cô ấy nữa.”
LINE 0330:15
xǔ许
lǐng领
bān班
zì自
jǐ己
néng能
bù不
néng能
bǎo保
zhù住
dōu都
nán难
shuō说
“Còn chưa biết trưởng ca Hứa có tự bảo vệ được mình hay không nữa là.”
Show Information