Cách dùng "姑娘 让她去吧" (gū niáng ràng tā qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
姑娘 让她去吧
gū niáng ràng tā qù ba
Tiểu thư. Để cô ấy đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
18:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不要让我失望 | nǐ bú yào ràng wǒ shī wàng | đừng làm ta thất vọng. |
| 2▶ | 姑娘 让她去吧 | gū niáng ràng tā qù ba | Tiểu thư. Để cô ấy đi đi. |
| 3 | 他一直都怕一个人孤单 我就陪他多说了几句话 | tā yì zhí dōu pà yí gè rén gū dān wǒ jiù péi tā duō shuō le jǐ jù huà | Huynh ấy luôn sợ cô đơn, ta muốn nói thêm vài câu với huynh ấy. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì dà bù fèn dōu kě yǐ chēng zhī wèi zhì shì liáng fāngnhưng phần lớn trong đó vẫn là cách trị quốc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me rěn xīn yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe nǐ qù sǐ nesao ta có thể nhẫn tâm trơ mắt nhìn ông chết chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ chén yàn yǔn jué bú huì zhòng dǎo nǐ de fù zhé(Trần Ngạn Doãn này) [Đại Yến Tân Lược Tập Yếu] (quyết không đi vào vết xe đổ của ông.)




