Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你就当它是个念想吧" (nǐ jiù dāng tā shì gè niàn xiǎng ba) trong hội thoại tiếng Trung

你就当它是个念想吧

nǐ jiù dāng tā shì gè niàn xiǎng ba

(Nàng cứ coi như là đồ kỷ niệm đi.)

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
12:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我若是wǒ ruò shì(Nếu ta...)
2你就当它是个念想吧nǐ jiù dāng tā shì gè niàn xiǎng ba(Nàng cứ coi như là đồ kỷ niệm đi.)
3别着凉了bié zháo liáng leĐừng để bị lạnh.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 1 of 4)
你也对我感兴趣是不是
HSK 3
0:03s
nǐ yě duì wǒ gǎn xìng qù shì bú shìHuynh cũng có hứng thú với ta phải không?
怎么阴差阳错地 就开始领兵了
HSK 2
0:03s
zěn me yīn chā yáng cuò dì jiù kāi shǐ lǐng bīng le(tại sao trời xui đất khiến) [Diệp] (cho đệ đi cầm quân.) [Diệp]
叶家军的名头 是真好用
HSK 1
0:03s
yè jiā jūn de míng tóu shì zhēn hǎo yòng(danh tiếng của Diệp gia quân) (thật sự hữu dụng.)
几百号人 就都精神起来了
HSK 5
0:03s
jǐ bǎi hào rén jiù dōu jīng shén qǐ lái le(là mấy trăm người) (đều bừng bừng khí thế.)
父亲在边关几十年 是真没白干啊
HSK 4
0:03s
fù qīn zài biān guān jǐ shí nián shì zhēn méi bái gàn a(Phụ thân ở biên quan mấy chục năm) (không uổng phí chút nào.)
也比在床上 躺着等死强多了
HSK 4
0:03s
yě bǐ zài chuáng shàng tǎng zhe děng sǐ qiáng duō le(vẫn tốt hơn) (nằm trên giường bệnh chờ chết.)
说不出眼前这片天地 有多广袤辽阔
HSK 7
0:03s
shuō bù chū yǎn qián zhè piàn tiān dì yǒu duō guǎng mào liáo kuò(không miêu tả nổi vùng trời trước mắt) (rộng lớn tới mức nào.)
谁让他当初 打我下手那么狠
HSK 7
0:03s
shuí ràng tā dāng chū dǎ wǒ xià shǒu nà me hěn(Ai bảo trước kia) (ông ấy đánh đệ dữ như vậy.)
等我到了地下 见着他老人家 我会告诉他
HSK 7
0:03s
děng wǒ dào le dì xià jiàn zhe tā lǎo rén jiā wǒ huì gào sù tā(chờ đệ xuống đó) (gặp được ông ấy rồi,) (đệ sẽ nói với ông ấy,)
别老拿打仗吹牛了
HSK 7
0:03s
bié lǎo ná dǎ zhàng chuī niú le("người đừng khoác lác về việc đánh trận nữa,")
我手中所持 乃是先帝所赐丹书铁券
HSK 7
0:03s
wǒ shǒu zhōng suǒ chí nǎi shì xiān dì suǒ cì dān shū tiě quànTrong tay ta là Đan thư thiết khoán do Tiên đế ban cho,
就只能托付给姐姐你了
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng tuō fù gěi jiě jiě nǐ le(nhờ tỷ tỷ phụng dưỡng mẹ thôi.)
你记得跟娘说 我没有辱没侯府门楣
HSK 7
0:03s
nǐ jì de gēn niáng shuō wǒ méi yǒu rǔ mò hóu fǔ mén méi(Tỷ nhớ nói với mẹ,) (đệ không làm mất mặt hầu phủ,)
请她老人家不必伤心
HSK 7
0:03s
qǐng tā lǎo rén jiā bù bì shāng xīn(xin người đừng quá đau lòng.)
依我看 这边关并非没有求援
HSK 7
0:03s
yī wǒ kàn zhè biān guān bìng fēi méi yǒu qiú yuánTheo thần thấy, không phải là biên quan không xin cứu viện,
臣等愿意 胡闹
HSK 7
0:03s
chén děng yuàn yì hú nàoChúng thần xin ra trận. Làm càn!
调兵遣将
HSK 6
0:03s
diào bīng qiǎn jiàngđiều binh khiển tướng
军情已经迫在眉睫 你还要仔细讨论
HSK 4
0:03s
jūn qíng yǐ jīng pò zài méi jié nǐ hái yào zǐ xì tǎo lùnViệc quân như lửa sém lông mày, ông còn đòi từ từ thảo luận,
我看你就是有意拖延
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ jiù shì yǒu yì tuō yánta thấy là ông cố ý kéo dài thời gian.
朕看放肆的是你
HSK 7
0:03s
zhèn kàn fàng sì de shì nǐTrẫm thấy kẻ hỗn xược là ngươi!