Cách dùng "天不遂人愿呐" (tiān bù suí rén yuàn nà) trong hội thoại tiếng Trung
天不遂人愿呐
Ông trời không chiều lòng người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
29:35
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们会反得这么快 这么狠 | tā men huì fǎn dé zhè me kuài zhè me hěn | bọn chúng phản bội nhanh như thế, mạnh như thế. |
| 2▶ | 天不遂人愿呐 | tiān bù suí rén yuàn nà | Ông trời không chiều lòng người. |
| 3 | 只是连累了你 | zhǐ shì lián lěi le nǐ | Chỉ tiếc làm liên lụy tới bà thôi. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì dà bù fèn dōu kě yǐ chēng zhī wèi zhì shì liáng fāngnhưng phần lớn trong đó vẫn là cách trị quốc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me rěn xīn yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe nǐ qù sǐ nesao ta có thể nhẫn tâm trơ mắt nhìn ông chết chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ chén yàn yǔn jué bú huì zhòng dǎo nǐ de fù zhé(Trần Ngạn Doãn này) [Đại Yến Tân Lược Tập Yếu] (quyết không đi vào vết xe đổ của ông.)




