Cách dùng "怎么阴差阳错地 就开始领兵了" (zěn me yīn chā yáng cuò dì jiù kāi shǐ lǐng bīng le) trong hội thoại tiếng Trung
怎么阴差阳错地 就开始领兵了
(tại sao trời xui đất khiến) [Diệp] (cho đệ đi cầm quân.) [Diệp]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
2:51
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我自己也没明白 | wǒ zì jǐ yě méi míng bái | (Chính đệ cũng không hiểu,) |
| 2▶ | 怎么阴差阳错地 就开始领兵了 | zěn me yīn chā yáng cuò dì jiù kāi shǐ lǐng bīng le | (tại sao trời xui đất khiến) [Diệp] (cho đệ đi cầm quân.) [Diệp] |
| 3 | 但你别说 | dàn nǐ bié shuō | (Nhưng phải nói thật,) |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì dà bù fèn dōu kě yǐ chēng zhī wèi zhì shì liáng fāngnhưng phần lớn trong đó vẫn là cách trị quốc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me rěn xīn yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe nǐ qù sǐ nesao ta có thể nhẫn tâm trơ mắt nhìn ông chết chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ chén yàn yǔn jué bú huì zhòng dǎo nǐ de fù zhé(Trần Ngạn Doãn này) [Đại Yến Tân Lược Tập Yếu] (quyết không đi vào vết xe đổ của ông.)




