Cách dùng "就是船里发现的" (jiù shì chuán lǐ fā xiàn de) trong hội thoại tiếng Trung
就是船里发现的
được tìm thấy trên con tàu đó đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
25:49
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这件东西 | zhè jiàn dōng xī | Món đồ này |
| 2▶ | 就是船里发现的 | jiù shì chuán lǐ fā xiàn de | được tìm thấy trên con tàu đó đấy. |
| 3 | 专家出的鉴定书 | zhuān jiā chū de jiàn dìng shū | [Trung tâm Giám định đồ cổ tỉnh Bình An] Phiếu kiểm định của chuyên gia đây. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s
wǒ shì sān jiāng kǒu róng chéng gōng sī detôi là người của công ty Vinh Thành ở Tam Giang Khẩu.

HSK 5
0:03s
zhuān jiā chū de jiàn dìng shū[Trung tâm Giám định đồ cổ tỉnh Bình An] Phiếu kiểm định của chuyên gia đây.

















