Cách dùng "他 他最多就能给" (tā tā zuì duō jiù néng gěi) trong hội thoại tiếng Trung
他 他最多就能给
Anh... anh ấy có thể trả nhiều nhất
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最多能出多少钱啊 | zuì duō néng chū duō shǎo qián a | nhiều nhất có thể trả được bao nhiêu? |
| 2▶ | 他 他最多就能给 | tā tā zuì duō jiù néng gěi | Anh... anh ấy có thể trả nhiều nhất |
| 3 | 两千万 | liǎng qiān wàn | hai mươi triệu tệ ạ. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
zhuān jiā chū de jiàn dìng shū[Trung tâm Giám định đồ cổ tỉnh Bình An] Phiếu kiểm định của chuyên gia đây.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo bǎn kěn dìng fàng bù guò wǒthì ông chủ chúng tôi nhất định sẽ không tha cho tôi đâu.















