Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一起 你去死吧" (yì qǐ nǐ qù sǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung

一起 你去死吧

yì qǐ nǐ qù sǐ ba

Cùng nhau. Xuống địa ngục đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
11:16
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1火 火huǒ huǒLửa, lửa.
2一起 你去死吧yì qǐ nǐ qù sǐ baCùng nhau. Xuống địa ngục đi.
3你放开他nǐ fàng kāi tāThả anh ấy ra.

More Clips From Episode

Total 36 clips (Page 1 of 2)
不过那并不是什么美好的回忆
HSK 4
0:03s
bù guò nà bìng bú shì shén me měi hǎo de huí yìNhưng đó không phải là kỷ niệm đẹp gì.
守活寡的日子肯定很难熬
HSK 4
0:03s
shǒu huó guǎ de rì zi kěn dìng hěn nán áosống một mình vắng chồng chắc rất khó khăn.
你现在不是还活得好好的吗
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài bú shì hái huó dé hǎo hǎo de maChẳng phải bây giờ em vẫn còn sống khỏe mạnh à?
他要是举报我侵犯他的隐私权 让我砸了饭碗
HSK 7
0:03s
tā yào shì jǔ bào wǒ qīn fàn tā de yǐn sī quán ràng wǒ zá le fàn wǎnnếu anh ta tố cáo anh vi phạm quyền riêng tư, khiến anh mất việc,
在背后和我老婆鬼鬼祟祟地 挑拨离间
HSK 5
0:03s
zài bèi hòu hé wǒ lǎo pó guǐ guǐ suì suì dì tiǎo bō lí jiànChứ lén gây bất hòa giữa anh và vợ anh
你看着我的眼睛 告诉我
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhe wǒ de yǎn jīng gào sù wǒNhìn vào mắt em đi. Nói em biết,
我想带她下去透口气去
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng dài tā xià qù tòu kǒu qì qùTôi muốn đưa nó xuống hít thở không khí.
这个药吃多了是会死人的
HSK 2
0:03s
zhè ge yào chī duō le shì huì sǐ rén dethuốc này uống nhiều sẽ chết không?
你就好好地记在你的脑子里
HSK 6
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo dì jì zài nǐ de nǎo zi lǐMẹ phải nhớ kĩ vào.
一天不能差 一颗不能少 知道吗
HSK 5
0:03s
yī tiān bù néng chà yī kē bù néng shǎo zhī dào ma[Không được bỏ lỡ một ngày nào.] [Không được thiếu một viên nào, mẹ rõ chưa?]
走过路过不要错过 看一下 饿了吧
HSK 4
0:03s
zǒu guò lù guò bú yào cuò guò kàn yī xià è le baAi đi ngang qua xin đừng bỏ lỡ, nhìn một cái đi. Đói rồi chứ gì?
我总觉得没那么简单
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng jué de méi nà me jiǎn dānTôi vẫn cảm thấy không đơn giản như vậy.
你现在跟卧底似的 不是个事啊
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài gēn wò dǐ shì de bú shì gè shì aHiện tại cô cứ như nằm vùng vậy đó, không ổn đâu.
估计是这事太惨烈 让他望而却步了吧
HSK 4
0:03s
gū jì shì zhè shì tài cǎn liè ràng tā wàng ér què bù le baCó lẽ là do chuyện này tàn khốc quá nên đã khiến anh ta phải chùn bước.
行 行 姐你注意安全啊 千万小心
HSK 4
0:03s
xíng xíng jiě nǐ zhù yì ān quán a qiān wàn xiǎo xīnĐược, được. Cô chú ý an toàn đó. Nhất định phải thật cẩn thận đó.
什么叫不知道 就赶紧搬走 跟他离婚就完了
HSK 5
0:03s
shén me jiào bù zhī dào jiù gǎn jǐn bān zǒu gēn tā lí hūn jiù wán leCái gì là không biết chứ hả? Mau chóng dọn đi ngay, ly hôn với anh ta là xong mà.
你跟一个神经病较什么劲呀
HSK 7
0:03s
nǐ gēn yí gè shén jīng bìng jiào shén me jìn yaCô so đo với một tên thần kinh làm cái gì chứ?
那个神经病说的话 让他一个字都别信
HSK 3
0:03s
nà ge shén jīng bìng shuō de huà ràng tā yí gè zì dōu bié xìnrằng không được tin bất kỳ lời nào của tên thần kinh đó.
小乐万一说漏嘴就麻烦了
HSK 5
0:03s
xiǎo lè wàn yī shuō lòu zuǐ jiù má fán leGia Lạc lỡ lời thì phiền phức lắm.
你是真的轴啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì zhēn de zhóu aCô cứng đầu thật.