Cách dùng "否则你真的一蹶不振了 他是会心疼自责" (fǒu zé nǐ zhēn de yī jué bù zhèn le tā shì huì xīn téng zì zé) trong hội thoại tiếng Trung
否则你真的一蹶不振了 他是会心疼自责
Không thì em sẽ chẳng gượng dậy được. Anh ấy vừa xót xa vừa tự trách mình,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:27
xiǎng zhe nǐ qiān yuē xīn zuò zhě gěi gè jī huì mào gè tóu
想着你签约新作者 给个机会冒个头
“Để em ký kết tác giả mới, cho em cơ hội vươn lên.”
LINE 0219:31
PLAYING SCENEfǒu zé nǐ zhēn de yī jué bù zhèn le tā shì huì xīn téng zì zé
否则你真的一蹶不振了 他是会心疼自责
“Không thì em sẽ chẳng gượng dậy được. Anh ấy vừa xót xa vừa tự trách mình,”
LINE 0319:35
dàn shì ne zì zūn xīn yòu hěn qiáng
但是呢 自尊心又很强
“nhưng mà, tự ái lại rất cao,”
Show Information