Cách dùng "那我总不能昨天刚宣布停更 今天就反悔吧" (nà wǒ zǒng bù néng zuó tiān gāng xuān bù tíng gèng jīn tiān jiù fǎn huǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
那我总不能昨天刚宣布停更 今天就反悔吧
Tôi không thể vừa tuyên bố dừng đăng hôm qua Hôm nay đã nuốt lời rồi được
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:24
nà kě bú shì shén me tiān shàng diào xiàn bǐng de shì nà tā jiù shì yǒu bèi ér lái
那可不是什么天上掉馅饼的事 那他就是有备而来
“Chuyện đó không phải may mắn tự dưng mà có Mà anh ta đã chuẩn bị kỹ từ trước”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEnà wǒ zǒng bù néng zuó tiān gāng xuān bù tíng gèng jīn tiān jiù fǎn huǐ ba
那我总不能昨天刚宣布停更 今天就反悔吧
“Tôi không thể vừa tuyên bố dừng đăng hôm qua Hôm nay đã nuốt lời rồi được”
LINE 0324:33
ér而
qiě且
yǒu有
gè个
duì对
shǒu手
hái还
tǐng挺
cì刺
jī激
“Vả lại có đối thủ cũng kích thích ra phết”
Show Information