Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "母蛇的七寸和别的蛇不一样" (mǔ shé de qī cùn hé bié de shé bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung

母蛇的七寸和别的蛇不一样

mǔ shé de qī cùn hé bié de shé bù yí yàng

Bảy tấc của rắn mẹ khác với những con khác.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
16:40
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这条好像是母蛇zhè tiáo hǎo xiàng shì mǔ shéHình như con này là rắn mẹ.
2母蛇的七寸和别的蛇不一样mǔ shé de qī cùn hé bié de shé bù yí yàngBảy tấc của rắn mẹ khác với những con khác.
3找出来zhǎo chū láiTìm ra chỗ đó,

More Clips From Episode

Total 45 clips (Page 2 of 3)
我对档案馆的了解 还不如你十分之一呢
HSK 4
0:03s
wǒ duì dàng àn guǎn de liǎo jiě hái bù rú nǐ shí fēn zhī yī neHiểu biết của tôi về Cục Hồ sơ còn chưa bằng một phần mười của anh nữa.
其实我刚才 也只有一成的把握
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ gāng cái yě zhǐ yǒu yì chéng de bǎ wòThật ra vừa rồi, tôi cũng chỉ nắm chắc khoảng một phần thôi.
张家人还真是狠啊 发明这样的武器
HSK 7
0:03s
zhāng jiā rén hái zhēn shì hěn a fā míng zhè yàng de wǔ qìNgười nhà họ Trương đúng là tàn nhẫn thật, lại phát minh ra thứ vũ khí như vậy.
你都可以很容易地就杀了我
HSK 6
0:03s
nǐ dōu kě yǐ hěn róng yì dì jiù shā le wǒanh cũng có thể dễ dàng giết tôi.
你之前不是问我是不是生病了
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián bú shì wèn wǒ shì bú shì shēng bìng leHồi trước anh hỏi tôi có bị bệnh không còn gì.
我的身体确实出现了一些问题
HSK 4
0:03s
wǒ de shēn tǐ què shí chū xiàn le yī xiē wèn tíĐúng là cơ thể tôi đã có vài vấn đề,
但是我和自己达成了和解
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ hé zì jǐ dá chéng le hé jiěnhưng tôi đã hòa giải được với chính mình rồi.
如果要是有病的话 咱们就治病就行
HSK 4
0:03s
rú guǒ yào shì yǒu bìng de huà zán men jiù zhì bìng jiù xíngNếu có bệnh thì chúng ta chữa bệnh là được mà.
我也知道为什么你原来这么强
HSK 4
0:03s
wǒ yě zhī dào wèi shén me nǐ yuán lái zhè me qiángGiờ tôi cũng hiểu vì sao trước đây anh mạnh như thế rồi.
我们治病 我杀了人 你看到了 我知道
HSK 6
0:03s
wǒ men zhì bìng wǒ shā le rén nǐ kàn dào le wǒ zhī dàoChúng ta chữa bệnh đi. Tôi đã giết người, anh thấy rồi đấy. Tôi biết.
把我治好了 他们也活不过来
HSK 5
0:03s
bǎ wǒ zhì hǎo le tā men yě huó bù guò láiDù chữa khỏi cho tôi, bọn họ cũng không sống lại được.
你根本就不知道 我都做了什么
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù zhī dào wǒ dōu zuò le shén meAnh không biết tôi đã làm những gì đâu.
我给你看些好东西
HSK 1
0:03s
wǒ gěi nǐ kàn xiē hǎo dōng xīTôi cho anh xem vài thứ thú vị.
你不是说你不在乎吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ bù zài hū maChẳng phải anh nói không để tâm sao?
其实根本就接受不了这样的我
HSK 5
0:03s
qí shí gēn běn jiù jiē shòu bù liǎo zhè yàng de wǒnhưng thật ra là không thể chấp nhận nổi tôi của bây giờ.
你跟了我一路
HSK 5
0:03s
nǐ gēn le wǒ yī lùCậu đi theo tôi nãy giờ,
你不是说你自己会解决吗
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ zì jǐ huì jiě jué maChẳng phải cậu nói cậu sẽ tự giải quyết sao?
我真的快被逼疯了
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de kuài bèi bī fēng leCon thật sự bị ép đến mức sắp phát điên rồi.
早知道是这么一个情况
HSK 4
0:03s
zǎo zhī dào shì zhè me yí gè qíng kuàngNgay từ đầu mà biết sẽ như thế này,
还不如那天你就杀了我
HSK 6
0:03s
hái bù rú nà tiān nǐ jiù shā le wǒhôm đó người giết con luôn đi còn hơn.