Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "射它七寸 它就能死" (shè tā qī cùn tā jiù néng sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

射它七寸 它就能死

shè tā qī cùn tā jiù néng sǐ

bắn trúng chỗ bảy tấc là nó chết ngay.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
10:56
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是族长留的弓zhè shì zú zhǎng liú de gōngĐây là cung tộc trưởng để lại,
2射它七寸 它就能死shè tā qī cùn tā jiù néng sǐbắn trúng chỗ bảy tấc là nó chết ngay.
3张海楼zhāng hǎi lóuTrương Hải Lâu.

More Clips From Episode

Total 45 clips (Page 1 of 3)
没见过大骨架呀 你是外族人
HSK 7
0:03s
méi jiàn guò dà gǔ jià ya nǐ shì wài zú rénChưa thấy khung xương to bao giờ à? Cậu là người ngoại tộc.
我可比那新娘好千倍万倍 说
HSK 5
0:03s
wǒ kě bǐ nà xīn niáng hǎo qiān bèi wàn bèi shuōTôi còn tốt hơn cô tân nương kia nghìn vạn lần. Nói đi.
那这个总可以借吧 拿过来
HSK 3
0:03s
nà zhè ge zǒng kě yǐ jiè ba ná guò láiCái này thì chắc mượn được chứ nhỉ? Đưa đây.
原来我捡的不是垃圾 是族长的兵器
HSK 5
0:03s
yuán lái wǒ jiǎn de bú shì lā jī shì zú zhǎng de bīng qìThì ra thứ mình nhặt không phải rác mà là vũ khí của tộc trưởng.
一点方向感都没有 当什么破向导
HSK 7
0:03s
yì diǎn fāng xiàng gǎn dōu méi yǒu dāng shén me pò xiàng dǎokhông biết xác định phương hướng thì làm người dẫn đường rởm à?
打 打扰了
HSK 4
0:03s
dǎ dǎ rǎo leLàm... làm phiền rồi.
玩那么高兴不叫我
HSK 2
0:03s
wán nà me gāo xìng bù jiào wǒChơi vui thế mà không gọi tôi à?
王八蛋 我杀了你
HSK 6
0:03s
wáng bā dàn wǒ shā le nǐĐồ khốn, tôi phải giết anh.
抽空结了个婚 新郎是个赔钱货
HSK 5
0:03s
chōu kòng jié le gè hūn xīn láng shì gè péi qián huòTranh thủ kết hôn ấy mà. Tân lang là hàng lỗ vốn.
这 咱俩还是一块儿去比较好 我腿还没好利索呢
HSK 7
0:03s
zhè zán liǎ hái shì yī kuài ér qù bǐ jiào hǎo wǒ tuǐ hái méi hǎo lì suǒ neÔ... Hai đứa mình cùng đi vẫn hay hơn. Chân tôi vẫn chưa lành hẳn mà.
那我就替你风光大葬啊 那我就替你风光大葬啊
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù tì nǐ fēng guāng dà zàng a nà wǒ jiù tì nǐ fēng guāng dà zàng aThì tôi sẽ làm đám ma thật hoành tráng cho anh. Thì tôi sẽ làm đám ma thật hoành tráng cho anh.
他们有能力自保 现在棘手的在我们这儿呢
HSK 7
0:03s
tā men yǒu néng lì zì bǎo xiàn zài jí shǒu de zài wǒ men zhè ér neHọ có khả năng tự vệ. Giờ thứ khó nhằn ở chỗ chúng ta rồi.
这玩意儿已经把它七寸炸烂了 怎么死不了呢
HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér yǐ jīng bǎ tā qī cùn zhà làn le zěn me sǐ bù liǎo neSao bắn nát chỗ bảy tấc rồi mà con này vẫn không chết?
母蛇的七寸和别的蛇不一样
HSK 6
0:03s
mǔ shé de qī cùn hé bié de shé bù yí yàngBảy tấc của rắn mẹ khác với những con khác.
我本来以为之前在南洋 十年已经是极限了
HSK 7
0:03s
wǒ běn lái yǐ wéi zhī qián zài nán yáng shí nián yǐ jīng shì jí xiàn leTôi tưởng hồi trước ở Nam Dương mười năm đã là cực hạn rồi.
我没想到 回到档案馆之后更累
HSK 4
0:03s
wǒ méi xiǎng dào huí dào dàng àn guǎn zhī hòu gèng lèiTôi không ngờ trở về Cục Hồ sơ xong lại còn mệt hơn.
为什么我的箭能够追你的血呢
HSK 6
0:03s
wèi shén me wǒ de jiàn néng gòu zhuī nǐ de xuè neSao mũi tên của tôi có thể đuổi theo máu anh vậy?
时间久了 对各自的身体和血液 也会产生影响
HSK 6
0:03s
shí jiān jiǔ le duì gè zì de shēn tǐ hé xuè yè yě huì chǎn shēng yǐng xiǎngLâu dần sẽ ảnh hưởng đến cơ thể và máu của mỗi người.
简单点来说啊 就是草药让你的血 变成阳血
HSK 7
0:03s
jiǎn dān diǎn lái shuō a jiù shì cǎo yào ràng nǐ de xuè biàn chéng yáng xuèNói đơn giản thì thảo dược khiến máu của anh trở thành máu dương,
就这师父之前还让我当什么馆长 要不你来当吧
HSK 6
0:03s
jiù zhè shī fù zhī qián hái ràng wǒ dāng shén me guǎn zhǎng yào bù nǐ lái dāng baThế mà trước đây sư phụ còn bắt tôi làm cục trưởng. Hay là anh làm đi.