Cách dùng "- 放手 - 你莫抢嘛" (- fàng shǒu - nǐ mò qiǎng ma) trong hội thoại tiếng Trung
- 放手 - 你莫抢嘛
- fàng shǒu - nǐ mò qiǎng ma
- Buông tay ra. - Bố đừng giằng mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:59
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 - 放手 - 莫抢嘛 | bà - fàng shǒu - mò qiǎng ma | Bố! - Buông ra. - Đừng giằng mà. |
| 2▶ | - 放手 - 你莫抢嘛 | - fàng shǒu - nǐ mò qiǎng ma | - Buông tay ra. - Bố đừng giằng mà. |
| 3 | 键盘 | jiàn pán | Keyboard! |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 1
0:03s
qiáo qiáo nǐ men zhè yí gè yí gè de liú lǐ liú qì deNhìn các cháu xem, đứa nào đứa nấy bộ dạng nhố nhăng.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bà dāng shí nǎo dài bù tài líng guāngTôi biết lúc đó đầu óc bố tôi không minh mẫn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
duì zhǎng nín néng bù néng gěi wǒ zēng pài diǎn rén shǒu ?Đội trưởng, anh có thể cho tôi thêm nhân lực không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ ràng wǒ zěn me gēn zhuān àn zǔ kāi kǒu yào rén ?Vậy cô bảo tôi phải xin người từ tổ chuyên án kiểu gì?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiǎng zhè jù huà de rén dōu néng pái dào yuàn mén kǒu qù lee số người nói câu này có thể xếp hàng ra tận cổng.

HSK 6
0:03s
nǐ men chá àn zi guāng shì xiǎng yī lài rǎn duìLúc phá án, các em chỉ muốn dựa dẫm vào đội phó Nhiễm.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín hǎo qǐng wèn nín zhī qián jiàn guò zhè ge hái zi ma ?Chào anh, cho hỏi anh từng gặp đứa trẻ này chưa?

HSK 4
0:03s
nín hǎo qǐng wèn nín zhī qián jiàn guò zhè ge hái zi ma ?Cho hỏi anh từng gặp đứa trẻ này chưa?

HSK 3
0:03s
zěn me yí gè rén zuò zhè ér a ? qí tā rén ne ?sao ngồi đây một mình thế này? Những người khác đâu rồi?