Cách dùng "这可是我第一个案子" (zhè kě shì wǒ dì yí gè àn zi) trong hội thoại tiếng Trung
这可是我第一个案子
Đây là vụ án đầu tiên của em,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我现在一点头绪都没有 我爸还到处给我添乱 | wǒ xiàn zài yì diǎn tóu xù dōu méi yǒu wǒ bà hái dào chù gěi wǒ tiān luàn | Giờ em chẳng có manh mối. Đã thế bố còn đi khắp nơi gây chuyện. |
| 2▶ | 这可是我第一个案子 | zhè kě shì wǒ dì yí gè àn zi | Đây là vụ án đầu tiên của em, |
| 3 | 要是我冉叔叔在就好了 | yào shì wǒ rǎn shū shū zài jiù hǎo le | nếu có chú Nhiễm ở đây thì tốt. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 1
0:03s
qiáo qiáo nǐ men zhè yí gè yí gè de liú lǐ liú qì deNhìn các cháu xem, đứa nào đứa nấy bộ dạng nhố nhăng.

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bà dāng shí nǎo dài bù tài líng guāngTôi biết lúc đó đầu óc bố tôi không minh mẫn,

HSK 7
0:03s
duì zhǎng nín néng bù néng gěi wǒ zēng pài diǎn rén shǒu ?Đội trưởng, anh có thể cho tôi thêm nhân lực không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ ràng wǒ zěn me gēn zhuān àn zǔ kāi kǒu yào rén ?Vậy cô bảo tôi phải xin người từ tổ chuyên án kiểu gì?

HSK 4
0:03s
jiǎng zhè jù huà de rén dōu néng pái dào yuàn mén kǒu qù lee số người nói câu này có thể xếp hàng ra tận cổng.

HSK 6
0:03s
nǐ men chá àn zi guāng shì xiǎng yī lài rǎn duìLúc phá án, các em chỉ muốn dựa dẫm vào đội phó Nhiễm.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín hǎo qǐng wèn nín zhī qián jiàn guò zhè ge hái zi ma ?Chào anh, cho hỏi anh từng gặp đứa trẻ này chưa?

HSK 4
0:03s
nín hǎo qǐng wèn nín zhī qián jiàn guò zhè ge hái zi ma ?Cho hỏi anh từng gặp đứa trẻ này chưa?

HSK 3
0:03s
zěn me yí gè rén zuò zhè ér a ? qí tā rén ne ?sao ngồi đây một mình thế này? Những người khác đâu rồi?








