Cách dùng "这可是我第一个案子" (zhè kě shì wǒ dì yí gè àn zi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìànzi

Đây là vụ án đầu tiên của em,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我现在一点头绪都没有 我爸还到处给我添乱wǒ xiàn zài yì diǎn tóu xù dōu méi yǒu wǒ bà hái dào chù gěi wǒ tiān luànGiờ em chẳng có manh mối. Đã thế bố còn đi khắp nơi gây chuyện.
2这可是我第一个案子zhè kě shì wǒ dì yí gè àn ziĐây là vụ án đầu tiên của em,
3要是我冉叔叔在就好了yào shì wǒ rǎn shū shū zài jiù hǎo lenếu có chú Nhiễm ở đây thì tốt.

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
把那四个孩子照片找一下
HSK 3
0:03s
bǎ nà sì gè hái zi zhào piān zhǎo yī xiàTìm ảnh bốn đứa trẻ kia đi.

同学 麻烦用下你的电脑
HSK 4
0:03s
tóng xué má fán yòng xià nǐ de diàn nǎoEm à, chị mượn máy tính một lát.

这四个呢?见过吗?
HSK 2
0:03s
zhè sì gè ne ? jiàn guò ma ?Bốn người này thì sao? Em từng gặp chưa?

没看到过 你们呢?见过吗?
HSK 2
0:03s
méi kàn dào guò nǐ men ne ? jiàn guò ma ?Chưa bao giờ ạ. Mọi người thì sao? Gặp chưa?