Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "(厚德载物)" (( hòu dé zài wù )) trong hội thoại tiếng Trung

(厚德载物)

( hòu dé zài wù )

ĐỨC CAO NGHIỆP LỚN

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
34:54
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要下雨了yào xià yǔ leSắp mưa rồi.
2(厚德载物)( hòu dé zài wù )ĐỨC CAO NGHIỆP LỚN
3懒货 起来lǎn huò qǐ láiĐồ lười. Dậy đi.

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 3 of 4)
带久了 觉得方便 最近改了水土 休息不好
HSK 7
0:03s
dài jiǔ le jué de fāng biàn zuì jìn gǎi le shuǐ tǔ xiū xī bù hǎoĐeo lâu cũng thấy tiện, gần đây đến nơi xa lạ, không nghỉ ngơi đủ
这方子不错 你要不要试试?
HSK 3
0:03s
zhè fāng zi bù cuò nǐ yào bù yào shì shì ?Phương thuốc này tốt lắm, người có muốn thử không?
那你可是要拿着小木剑 追着扎我的
HSK 6
0:03s
nà nǐ kě shì yào ná zhe xiǎo mù jiàn zhuī zhe zhā wǒ dengười sẽ cầm kiếm gỗ đuổi theo đâm ta mà.
这孩子打小身体有点弱
HSK 5
0:03s
zhè hái zi dǎ xiǎo shēn tǐ yǒu diǎn ruòThằng bé này yếu ớt từ nhỏ,
性格又内向 别无大碍
HSK 7
0:03s
xìng gé yòu nèi xiàng bié wú dà àitính tình còn hướng nội, nhưng không có gì đáng ngại.
幸亏我不吃鱼
HSK 7
0:03s
xìng kuī wǒ bù chī yúMay mà ta không ăn cá.
请我吃饭别点切鲙
HSK 5
0:03s
qǐng wǒ chī fàn bié diǎn qiè kuàiMời ta ăn thì đừng gọi gỏi cá.
太史丞果然是名不虚传
HSK 5
0:03s
tài shǐ chéng guǒ rán shì míng bù xū chuánThái sử thừa quả nhiên là danh bất hư truyền.
还能有我们太史丞厉害?
HSK 4
0:03s
hái néng yǒu wǒ men tài shǐ chéng lì hài ?Giỏi hơn thái sử thừa của bọn ta được à?
我掉下掬月池 差点被淹死
HSK 3
0:03s
wǒ diào xià jū yuè chí chà diǎn bèi yān sǐTa ngã xuống hồ Cúc Nguyệt suýt chết đuối.
从那以后 我便再也不吃鱼了
HSK 5
0:03s
cóng nà yǐ hòu wǒ biàn zài yě bù chī yú leTừ đó về sau, ta không ăn cá nữa.
还不快把这切鲙端下去?
HSK 5
0:03s
hái bù kuài bǎ zhè qiè kuài duān xià qù ?còn không mau bưng món gỏi cá này đi.
今日照顾不周 扫了兴致
HSK 7
0:03s
jīn rì zhào gù bù zhōu sǎo le xìng zhìHôm nay tiếp đón chưa chu đáo, khiến mọi người mất hứng.
舅父当年 在太子府如日中天
HSK 5
0:03s
jiù fù dāng nián zài tài zi fǔ rú rì zhōng tiānNăm xưa cữu phụ có quyền thế ngợp trời ở phủ thái tử,
偏偏那日没有出现
HSK 7
0:03s
piān piān nà rì mò yǒu chū xiànđúng ngày hôm đó lại không xuất hiện,
刚刚可是惹恼了伍丈人?
HSK 3
0:03s
gāng gāng kě shì rě nǎo le wǔ zhàng rén ?Vừa chọc giận Ngũ trượng nhân à?
不过一向过目不忘的太史丞 怎么在宅院里迷了路?
HSK 6
0:03s
bù guò yí xiàng guò mù bù wàng de tài shǐ chéng zěn me zài zhái yuàn lǐ mí le lù ?Nhưng huynh có trí nhớ phi thường, sao lại bị lạc trong nhà được?
你觉不觉得 伍夫人有些古怪?
HSK 7
0:03s
nǐ jué bù jué dé wǔ fū rén yǒu xiē gǔ guài ?Người có thấy Ngũ phu nhân hơi kì lạ không?
拿上这个 赶紧走 我都说了 那个不是给小郎君的
HSK 4
0:03s
ná shàng zhè ge gǎn jǐn zǒu wǒ dōu shuō le nà ge bú shì gěi xiǎo láng jūn deCầm cái này đi mau đi. Ta đã nói cái đó không phải cho tiểu công tử.
不急 慢慢问 总能问出来的
HSK 3
0:03s
bù jí màn màn wèn zǒng néng wèn chū lái deKhông vội, cứ hỏi từ từ, kiểu gì cũng hỏi ra được.