Cách dùng "干杯 干杯 干杯 请" (gān bēi gān bēi gān bēi qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
干杯 干杯 干杯 请
Cạn chén. Cạn chén, mời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
30:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来来来 | lái lái lái | Nào. |
| 2▶ | 干杯 干杯 干杯 请 | gān bēi gān bēi gān bēi qǐng | Cạn chén. Cạn chén, mời. |
| 3 | 好香啊 | hǎo xiāng a | Thơm quá đi. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
bái pǎo zhè me yuǎn lián kǒu jiǔ dōu bù gěi hē gān bēiMất công đi xa thế, còn chẳng cho uống ngụm rượu. Cạn chén.

HSK 7
0:03s
zán men wǔ shàng yī qū rú hé hǎo lái lái láiChúng ta nhảy một bài, được không? Được, nào.

HSK 4
0:03s
guò xiāo yáo rì zi qù le wǒ xià shān zhī qiánsống ngày tháng tự do. Trước khi con xuống núi,

HSK 6
0:03s
hǎo chú zi bù yí dìng néng jiào chū hǎo tú dì shén me yì si aĐầu bếp giỏi chưa chắc đã dạy ra được đồ đệ giỏi. Là sao?
