Cách dùng "你还是亲自去试试的好" (nǐ hái shì qīn zì qù shì shì de hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

háishìqīnshìshìdehǎo

muội vẫn nên đích thân đến thử thì hơn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
27:01
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这批料子贵得很 京中许多夫人都排不上号呢 我想zhè pī liào zi guì dé hěn jīng zhōng xǔ duō fū rén dōu pái bù shàng hào ne wǒ xiǎngLô vải này đắt lắm, rất nhiều phu nhân trong kinh thành còn chẳng đặt nổi. Ta nghĩ
2你还是亲自去试试的好nǐ hái shì qīn zì qù shì shì de hǎomuội vẫn nên đích thân đến thử thì hơn.
3嫂嫂近来结识了几位新友sǎo sǎo jìn lái jié shí le jǐ wèi xīn yǒu(Gần đây tẩu tẩu quen biết vài người bạn mới,)

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 6 of 6)
白跑这么远 连口酒都不给喝 干杯
HSK 5
0:03s
bái pǎo zhè me yuǎn lián kǒu jiǔ dōu bù gěi hē gān bēiMất công đi xa thế, còn chẳng cho uống ngụm rượu. Cạn chén.

咱们舞上一曲如何 好 来来来
HSK 7
0:03s
zán men wǔ shàng yī qū rú hé hǎo lái lái láiChúng ta nhảy một bài, được không? Được, nào.

走 跳舞 跳舞
HSK 2
0:03s
zǒu tiào wǔ tiào wǔĐi nào. Nhảy.

过逍遥日子去了 我下山之前
HSK 4
0:03s
guò xiāo yáo rì zi qù le wǒ xià shān zhī qiánsống ngày tháng tự do. Trước khi con xuống núi,

好厨子不一定能教出好徒弟 什么意思啊
HSK 6
0:03s
hǎo chú zi bù yí dìng néng jiào chū hǎo tú dì shén me yì si aĐầu bếp giỏi chưa chắc đã dạy ra được đồ đệ giỏi. Là sao?