Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我做错了吗" (wǒ zuò cuò le ma) trong hội thoại tiếng Trung

我做错了吗

wǒ zuò cuò le ma

(ta làm sai rồi sao?)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
22:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阿璃ā lí(A Ly,)
2我做错了吗wǒ zuò cuò le ma(ta làm sai rồi sao?)
3阿璃啊ā lí aA Ly à,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 5 of 6)
夜里遍地狼嚎
HSK 6
0:03s
yè lǐ biàn dì láng háoBan đêm khắp nơi đều có tiếng sói tru.

或许 还有马匪出没
HSK 5
0:03s
huò xǔ hái yǒu mǎ fěi chū mòCó khi còn có cả kẻ trộm ngựa nữa.

京城动乱刚结束 你就走了
HSK 3
0:03s
jīng chéng dòng luàn gāng jié shù nǐ jiù zǒu leLoạn lạc ở kinh thành vừa mới kết thúc, ngài đã đi mất.

我们都好久没有见面了
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu hǎo jiǔ méi yǒu jiàn miàn leChúng ta đã rất lâu không gặp nhau.

我不是有给你写信回去吗
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì yǒu gěi nǐ xiě xìn huí qù maTa viết thư về cho nàng rồi mà.

青玉每天都给我梳繁重的发髻
HSK 7
0:03s
qīng yù měi tiān dōu gěi wǒ shū fán zhòng de fà jìNgày nào Thanh Ngọc cũng búi cho ta một kiểu tóc cầu kỳ nặng nề,

韩明晰走了 新来的几个伙计与我不熟
HSK 4
0:03s
hán míng xī zǒu le xīn lái de jǐ gè huǒ jì yǔ wǒ bù shúHàn Minh Tích đi rồi. Mấy người làm mới đến trong quán lại không thân với ta.

我去了 反而显得碍手碍脚
HSK 5
0:03s
wǒ qù le fǎn ér xiǎn de ài shǒu ài jiǎoTa đến rồi, nhưng ngược lại còn thành vướng tay vướng chân.

李师兄也不在京城
HSK 1
0:03s
lǐ shī xiōng yě bù zài jīng chéngLý sư huynh cũng không ở kinh thành.

他带着玉笙娘子游山玩水 逍遥快活去了
HSK 7
0:03s
tā dài zhe yù shēng niáng zǐ yóu shān wán shuǐ xiāo yáo kuài huó qù leHuynh ấy dẫn Ngọc Sênh cô nương đi ngao du, vui vẻ, tự do lắm.

想我了也不能这样 听到没
HSK 2
0:03s
xiǎng wǒ le yě bù néng zhè yàng tīng dào méiNhớ ta cũng không được làm vậy. Nghe rõ chưa?

千里迢迢 孤身犯险
HSK 6
0:03s
qiān lǐ tiáo tiáo gū shēn fàn xiǎnVượt ngàn dặm xa xôi, một mình mạo hiểm.

路上要是碰见流寇 马匪
HSK 5
0:03s
lù shàng yào shì pèng jiàn liú kòu mǎ fěiNếu trên đường gặp giặc cướp hay thổ phỉ,

要保证 不要阳奉阴违
HSK 4
0:03s
yào bǎo zhèng bú yào yáng fèng yīn wéiPhải đảm bảo đừng lá mặt lá trái,

转头就把我的话抛在脑后
HSK 6
0:03s
zhuǎn tóu jiù bǎ wǒ de huà pāo zài nǎo hòuquay đầu đã quên sạch lời ta nói.

兄弟们 来来来 难得我们今天这么开心
HSK 5
0:03s
xiōng dì men lái lái lái nán dé wǒ men jīn tiān zhè me kāi xīnCác huynh đệ, nào. Hiếm khi hôm nay chúng ta vui đến thế.

让我们干一杯好吗 来来来 干杯 干杯
HSK 4
0:03s
ràng wǒ men gàn yī bēi hǎo ma lái lái lái gān bēi gān bēiChúng ta cạn một chén, được không? - Nào. - Nào. - Cạn chén. - Cạn chén.

都来 都来 干了
HSK 3
0:03s
dōu lái dōu lái gàn le- Uống hết. - Uống hết. Cạn chén.

我敬殿下 王妃这杯
HSK 7
0:03s
wǒ jìng diàn xià wáng fēi zhè bēita mời điện hạ, vương phi chén này.

白头偕老 不离不弃 这杯酒我干了
HSK 3
0:03s
bái tóu xié lǎo bù lí bù qì zhè bēi jiǔ wǒ gàn lebên nhau trọn đời, mãi không chia lìa. Ta uống cạn chén rượu này.