Cách dùng "一直心不在焉的" (yì zhí xīn bù zài yān de) trong hội thoại tiếng Trung
一直心不在焉的
Cứ thất thần mãi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
32:34
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你最近是怎么了 | nǐ zuì jìn shì zěn me le | Gần đây muội sao thế? |
| 2▶ | 一直心不在焉的 | yì zhí xīn bù zài yān de | Cứ thất thần mãi. |
| 3 | 为何 你经常会抱起这盆花呀 | wèi hé nǐ jīng cháng huì bào qǐ zhè pén huā ya | Tại sao muội thường xuyên ôm chậu hoa này? |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
jīng chéng dòng luàn gāng jié shù nǐ jiù zǒu leLoạn lạc ở kinh thành vừa mới kết thúc, ngài đã đi mất.

HSK 7
0:03s
qīng yù měi tiān dōu gěi wǒ shū fán zhòng de fà jìNgày nào Thanh Ngọc cũng búi cho ta một kiểu tóc cầu kỳ nặng nề,

HSK 4
0:03s
hán míng xī zǒu le xīn lái de jǐ gè huǒ jì yǔ wǒ bù shúHàn Minh Tích đi rồi. Mấy người làm mới đến trong quán lại không thân với ta.

HSK 5
0:03s
wǒ qù le fǎn ér xiǎn de ài shǒu ài jiǎoTa đến rồi, nhưng ngược lại còn thành vướng tay vướng chân.

HSK 7
0:03s
tā dài zhe yù shēng niáng zǐ yóu shān wán shuǐ xiāo yáo kuài huó qù leHuynh ấy dẫn Ngọc Sênh cô nương đi ngao du, vui vẻ, tự do lắm.

HSK 2
0:03s
xiǎng wǒ le yě bù néng zhè yàng tīng dào méiNhớ ta cũng không được làm vậy. Nghe rõ chưa?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiōng dì men lái lái lái nán dé wǒ men jīn tiān zhè me kāi xīnCác huynh đệ, nào. Hiếm khi hôm nay chúng ta vui đến thế.

HSK 4
0:03s
ràng wǒ men gàn yī bēi hǎo ma lái lái lái gān bēi gān bēiChúng ta cạn một chén, được không? - Nào. - Nào. - Cạn chén. - Cạn chén.

HSK 3
0:03s
bái tóu xié lǎo bù lí bù qì zhè bēi jiǔ wǒ gàn lebên nhau trọn đời, mãi không chia lìa. Ta uống cạn chén rượu này.









