Cách dùng "也要死在战场上" (yě yào sǐ zài zhàn chǎng shàng) trong hội thoại tiếng Trung
也要死在战场上
Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:48
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您现在的身体不能再上战场了 我楚岺要是死 | nín xiàn zài de shēn tǐ bù néng zài shàng zhàn chǎng le wǒ chǔ líng yào shì sǐ | Ngài hiện giờ không thể ra trận nữa. Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường. |
| 2▶ | 也要死在战场上 | yě yào sǐ zài zhàn chǎng shàng | Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường. |
| 3 | - 岂可以受困于病榻之中? - 将军 | - qǐ kě yǐ shòu kùn yú bìng tà zhī zhōng ? - jiāng jūn | - Sao có thể chết mòn trên giường bệnh. - Tướng quân! |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
nín xiàn zài de shēn tǐ bù néng zài shàng zhàn chǎng le wǒ chǔ líng yào shì sǐNgài hiện giờ không thể ra trận nữa. Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường.

HSK 6
0:03s
wǒ lín xíng qián xiōng zhǎng gěi wǒ de tā bú huì hài wǒTrước khi lên đường, huynh trưởng đã giao cho ta. Huynh ấy sẽ không hại ta đâu.

HSK 7
0:03s
jiāng jūn dài xiǎo rén yī yàn shí jiān lái bù jí leTướng quân, để tiểu nhân kiểm tra trước. Không kịp nữa rồi.




