Cách dùng "比你爹有骨气" (bǐ nǐ diē yǒu gǔ qì) trong hội thoại tiếng Trung
比你爹有骨气
Còn cứng cỏi hơn cha cô.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
16:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 你杀了我 | nǐ shā le wǒ | Ngươi giết ta đi! |
| 2▶ | 比你爹有骨气 | bǐ nǐ diē yǒu gǔ qì | Còn cứng cỏi hơn cha cô. |
| 3 | 那我成全你 | nà wǒ chéng quán nǐ | Vậy ta cho cô toại nguyện. |
More Clips From Episode
Total 143 clips (Page 1 of 8)yí gè gè zhè me bù jīn dǎKẻ nào cũng chịu đòn kém thế này. nǐ men shì dǎ bù guò wǒ mèi de[Trại Thanh Phong] Các ngươi đánh không lại muội muội ta đâu. zhī dào wèi shén me wǒ shì qīng fēng zhài de lǎo dà maBiết vì sao ta lại là thủ lĩnh của trại Thanh Phong không? [Trại Thanh Phong] píng rì lǐ jiù zhī dào qī fù nǚ rén[Trại Thanh Phong] ngày thường chỉ biết ức hiếp nữ nhân. xiǎng shàng lái gěi gū nǎi nǎi wǒ náo yǎng yǎngmuốn lên đây gãi ngứa cho bà cô đây nữa? yī qún méi yòng de chòu nán rénMột lũ nam nhân thối tha vô dụng! wǒ men shí sān niáng kě bù hǎo rěThập Tam Nương của bọn ta không dễ chọc vào đâu. bié wèi le chū gè fēng touĐừng vì muốn thể hiện wǒ cóng lái bù qī fù nǚ rénTa không ức hiếp nữ nhân bao giờ. xiǎo nǚ xiè guò nǐ de jiù mìng zhī ēntiểu nữ đa tạ ơn cứu mạng của ngài. nǐ men fàng kāi wǒ niángCác ngươi thả mẹ ta ra! dāng xià yǐ shēn xiāng xǔ jiù xíngbây giờ lấy thân báo đáp là được. hái yǒu shuí huì duì nǐ zhè me hǎocòn ai tốt với cô như thế, shì shì nǐLà... là ngươi? nǐ de liǎn zěn me biàn leSao mặt ngươi lại thay đổi rồi? gū rú hé shě de lái jiàn nǐsao ta đành lòng đến gặp cô. gǎn shā wǒ men de rén nǐ men shì zhǎo sǐDám giết người của bọn ta, các ngươi chán sống rồi! fàng sì zhī dào chē jià lǐ de shì shuí maLáo xược, biết người trong xe là ai không? xiǎo shāng wú àiVết thương nhỏ thôi, không đáng ngại. nà nǐ ne bù tóng wǒ yì qǐThế còn đệ, đệ không đi cùng ta sao?