Cách dùng "告诉我 她叫什么" (gào sù wǒ tā jiào shén me) trong hội thoại tiếng Trung
告诉我 她叫什么
Nói cho ta biết, cô ta tên gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:34
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都说你们认识那杀猪娘子 | dōu shuō nǐ men rèn shí nà shā zhū niáng zǐ | Nghe nói các ngươi quen cô gái mổ lợn đó. |
| 2▶ | 告诉我 她叫什么 | gào sù wǒ tā jiào shén me | Nói cho ta biết, cô ta tên gì? |
| 3 | 人在何处 | rén zài hé chù | Hiện ở đâu? |
More Clips From Episode
Total 143 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu fā xiàn fán niáng zǐ hé zhǎng níng de zōng jìkhông phát hiện tung tích của Phàn nương tử và Trường Ninh.

HSK 2
0:03s
hóu yé wǒ bāng nǐ♪ Phai mờ qua nghìn năm ♪ Hầu gia, để ta giúp ngài. ♪ Được hậu thế khắc ghi ♪

HSK 7
0:03s
zhǎo gè néng bì xuě qǔ nuǎn de dì fāng♪ Hợp thì ít mà tan thì quá nhiều ♪ Tìm một chỗ tránh tuyết sưởi ấm.

HSK 7
0:03s
bǎ qīng fēng zhài shān fěi shī tǐ guà zài chéng lóu shàngTreo xác sơn tặc trại Thanh Phong lên tường thành,

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bú shì wǒ rèn shí de fán zhǎng yù leSao nàng không còn là Phàn Trường Ngọc ta quen nữa? ♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪

HSK 7
0:03s
nà ge yǒng yuǎn dōu nuǎn hōng hōng de rén♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪ [Người luôn ấm áp như vậy,] ♪ Đừng bận tâm ♪

HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài shēn zi què shì lěng bīng bīng desao giờ thân thể lại lạnh ngắt thế này? ♪ Ta muốn bất chấp hết thảy nhân quả ♪











