Cách dùng "救命 救命啊" (jiù mìng jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
救命 救命啊
Cứu mạng, cứu mạng!
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
11:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 走 去那边 | zǒu qù nà biān | Đi, qua bên kia! |
| 2▶ | 救命 救命啊 | jiù mìng jiù mìng a | Cứu mạng, cứu mạng! |
| 3 | 走 | zǒu | Đi! |
More Clips From Episode
Total 143 clips (Page 6 of 8)rú jīn lú chéng nà biān nǐ jiāng zuò hé dǎ suànHiện giờ, chuyện bên Lư Thành đệ định thế nào? wǒ yě zhǐ néng bǎo zhù shǒu xià de jiàng shìta cũng chỉ có thể bảo vệ binh sĩ dưới trướng diǎn yì bǎi xuè yī qí suí wǒ qù lín ānĐiểm danh 100 Huyết Y Kỵ, theo ta tới Lâm An! xiǎo hǔ nǐ yá hái téng maTiểu Hổ, răng huynh còn đau không? zǎo jiù bù téng leHết đau lâu rồi. zhè jiān wū zi sōu guò le maPhòng này đã lục soát chưa? bú duì zhè lǐ miàn méi sōu guòKhông đúng, bên trong chưa lục soát. jìn qù sōu yī biànVào lục soát một lượt! chī duō le ya dǔ zi huì tòng deĂn nhiều sẽ đau bụng đấy. yuàn zi lǐ de là ròu aThịt muối trong sân kě yǐ chī dào xuě huà de shí hòuăn được tới lúc tuyết tan. jī ya yào yòng gǔ zi wèiGà phải cho ăn thóc. nǐ jiù yǒu dàn chī è bù zheCon sẽ có trứng ăn, không bị đói. děng zhe nǐ gē huí láiĐợi ca ca con về. tiān liàng zhī qián qiān wàn bù xǔ chū qùTrước khi trời sáng, tuyệt đối không được ra ngoài. wǒ gēn nǐ men pīn leTa liều mạng với các ngươi! nǐ men zhè bāng yǒu niáng shēng méi niáng yǎng deCái lũ có mẹ sinh không mẹ dạy các ngươi. huó gāi méi yǒu rén sòng zhōngĐáng đời không ai đưa tang. xiǎo niáng zǐ wú lù kě táo le baTiểu nương tử, hết đường chạy rồi chứ? wǒ bǐ wǔ ān hóu qiáng duō leTa mạnh hơn Vũ An hầu nhiều.