Cách dùng "你们是打不过我妹的" (nǐ men shì dǎ bù guò wǒ mèi de) trong hội thoại tiếng Trung

menshìguòmèide

[Trại Thanh Phong] Các ngươi đánh không lại muội muội ta đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
1:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我可不敢wǒ kě bù gǎnTa không dám. [Trại Thanh Phong]
2你们是打不过我妹的nǐ men shì dǎ bù guò wǒ mèi de[Trại Thanh Phong] Các ngươi đánh không lại muội muội ta đâu.
3别翻了跟头bié fān le gēn tou[Trại Thanh Phong] Cẩn thận bị quật ngã ra đất

More Clips From Episode

Total 143 clips (Page 5 of 8)
她非宰了你不可
HSK 7
0:03s
tā fēi zǎi le nǐ bù kěnó nhất định sẽ giết ngươi.

世子被挟持了 快去救世子
HSK 7
0:03s
shì zi bèi xié chí le kuài qù jiù shì ziThế tử bị bắt làm con tin rồi, mau đi cứu thế tử!

你们这帮傻子
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè bāng shǎ ziCác ngươi đúng là một lũ ngốc!

一定要把贼人引开
HSK 3
0:03s
yí dìng yào bǎ zéi rén yǐn kāi[Nhất định phải dẫn bọn chúng đi,]

宁娘她们才安全
HSK 3
0:03s
níng niáng tā men cái ān quán[nhóm Ninh Nương mới an toàn.]

世子 世子快醒醒 世子
HSK 2
0:03s
shì zi shì zi kuài xǐng xǐng shì ziThế tử, thế tử mau tỉnh lại! Thế tử!

带人跟我一起追 快
HSK 5
0:03s
dài rén gēn wǒ yì qǐ zhuī kuàiDẫn người cùng ta đuổi theo, mau!

站住 追
HSK 5
0:03s
zhàn zhù zhuīĐứng lại! Đuổi theo!

别出声 再等等啊
HSK 2
0:03s
bié chū shēng zài děng děng aĐừng lên tiếng, đợi thêm chút nữa.

阿姐 你在哪儿
HSK 1
0:03s
ā jiě nǐ zài nǎ érTỷ tỷ, tỷ ở đâu?

怎么没看见长宁呢
HSK 1
0:03s
zěn me méi kàn jiàn zhǎng níng neSao không thấy Trường Ninh đâu?

她不能长时间待在这地窖里
HSK 4
0:03s
tā bù néng zhǎng shí jiān dài zài zhè dì jiào lǐkhông thể ở lâu trong hầm này.

听闻你阵前遇险
HSK 7
0:03s
tīng wén nǐ zhèn qián yù xiǎnNghe nói đệ gặp nguy hiểm trên chiến trường,

不曾想半道便遇上了
HSK 6
0:03s
bù céng xiǎng bàn dào biàn yù shàng leKhông ngờ nửa đường đã gặp.

也请师兄替我转达舅父
HSK 7
0:03s
yě qǐng shī xiōng tì wǒ zhuǎn dá jiù fùCũng mong sư huynh thay ta chuyển lời tới cữu phụ,

恐怕现在这下手害我之人
HSK 7
0:03s
kǒng pà xiàn zài zhè xià shǒu hài wǒ zhī rénE rằng lúc này kẻ ra tay hại ta

已经寝食难安了吧
HSK 2
0:03s
yǐ jīng qǐn shí nán ān le bađã ăn ngủ không yên rồi.

我本该照顾你周全
HSK 3
0:03s
wǒ běn gāi zhào gù nǐ zhōu quánvốn dĩ ta nên chăm lo cho đệ chu toàn.

我也是身不由己呀
HSK 7
0:03s
wǒ yě shì shēn bù yóu jǐ yata cũng không thể làm theo ý mình.

心在我处也是一样的
HSK 5
0:03s
xīn zài wǒ chù yě shì yī yàng denhưng lòng hướng về ta cũng vậy.