Cách dùng "疏通经脉" (shū tōng jīng mài) trong hội thoại tiếng Trung
疏通经脉
khơi thông kinh mạch,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
42:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得给她刮痧活血 | dé gěi tā guā shā huó xuè | Phải cạo gió hoạt huyết, |
| 2▶ | 疏通经脉 | shū tōng jīng mài | khơi thông kinh mạch, |
| 3 | 把体内的风寒散一散 | bǎ tǐ nèi de fēng hán sàn yī sàn | tán bớt phong hàn trong cơ thể ra cho cô ấy. [Chu sa] |
More Clips From Episode
Total 143 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu fā xiàn fán niáng zǐ hé zhǎng níng de zōng jìkhông phát hiện tung tích của Phàn nương tử và Trường Ninh.

HSK 2
0:03s
hóu yé wǒ bāng nǐ♪ Phai mờ qua nghìn năm ♪ Hầu gia, để ta giúp ngài. ♪ Được hậu thế khắc ghi ♪

HSK 7
0:03s
zhǎo gè néng bì xuě qǔ nuǎn de dì fāng♪ Hợp thì ít mà tan thì quá nhiều ♪ Tìm một chỗ tránh tuyết sưởi ấm.

HSK 7
0:03s
bǎ qīng fēng zhài shān fěi shī tǐ guà zài chéng lóu shàngTreo xác sơn tặc trại Thanh Phong lên tường thành,

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bú shì wǒ rèn shí de fán zhǎng yù leSao nàng không còn là Phàn Trường Ngọc ta quen nữa? ♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪

HSK 7
0:03s
nà ge yǒng yuǎn dōu nuǎn hōng hōng de rén♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪ [Người luôn ấm áp như vậy,] ♪ Đừng bận tâm ♪

HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài shēn zi què shì lěng bīng bīng desao giờ thân thể lại lạnh ngắt thế này? ♪ Ta muốn bất chấp hết thảy nhân quả ♪











