Cách dùng "一定要把贼人引开" (yí dìng yào bǎ zéi rén yǐn kāi) trong hội thoại tiếng Trung

dìngyàozéirényǐnkāi

[Nhất định phải dẫn bọn chúng đi,]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
24:45
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们这帮傻子nǐ men zhè bāng shǎ ziCác ngươi đúng là một lũ ngốc!
2一定要把贼人引开yí dìng yào bǎ zéi rén yǐn kāi[Nhất định phải dẫn bọn chúng đi,]
3宁娘她们才安全níng niáng tā men cái ān quán[nhóm Ninh Nương mới an toàn.]

More Clips From Episode

Total 143 clips (Page 7 of 8)
跟着我 爷给你留条小命
HSK 4
0:03s
gēn zhe wǒ yé gěi nǐ liú tiáo xiǎo mìngTheo ta, ta sẽ chừa cho cô một mạng.

死无葬身之地
HSK 7
0:03s
sǐ wú zàng shēn zhī dìlà chết không có chỗ chôn.

世子 我们的寨子被屠了
HSK 3
0:03s
shì zi wǒ men de zhài zi bèi tú leThế tử, trại của chúng ta bị tàn sát rồi!

是武安侯的血衣骑
HSK 3
0:03s
shì wǔ ān hóu de xuè yī qílà Huyết Y Kỵ của Vũ An hầu,

足有一百号人哪
HSK 6
0:03s
zú yǒu yì bǎi hào rén nǎcó đến một trăm người.

拿下一座城池都不在话下
HSK 4
0:03s
ná xià yī zuò chéng chí dōu bù zài huà xiàđánh hạ một tòa thành cũng chẳng thành vấn đề,

何况小小的清风寨
HSK 7
0:03s
hé kuàng xiǎo xiǎo de qīng fēng zhàihuống hồ là một trại Thanh Phong nhỏ bé.

没有发现樊娘子和长宁的踪迹
HSK 7
0:03s
méi yǒu fā xiàn fán niáng zǐ hé zhǎng níng de zōng jìkhông phát hiện tung tích của Phàn nương tử và Trường Ninh.

侯爷 我帮你
HSK 2
0:03s
hóu yé wǒ bāng nǐ♪ Phai mờ qua nghìn năm ♪ Hầu gia, để ta giúp ngài. ♪ Được hậu thế khắc ghi ♪

找个能避雪取暖的地方
HSK 7
0:03s
zhǎo gè néng bì xuě qǔ nuǎn de dì fāng♪ Hợp thì ít mà tan thì quá nhiều ♪ Tìm một chỗ tránh tuyết sưởi ấm.

侯爷 我们来抱吧
HSK 4
0:03s
hóu yé wǒ men lái bào baHầu gia, để bọn ta bế cho.

把清风寨山匪尸体挂在城楼上
HSK 7
0:03s
bǎ qīng fēng zhài shān fěi shī tǐ guà zài chéng lóu shàngTreo xác sơn tặc trại Thanh Phong lên tường thành,

你怎么不是我认识的樊长玉了
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bú shì wǒ rèn shí de fán zhǎng yù leSao nàng không còn là Phàn Trường Ngọc ta quen nữa? ♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪

那个永远都暖烘烘的人
HSK 7
0:03s
nà ge yǒng yuǎn dōu nuǎn hōng hōng de rén♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪ [Người luôn ấm áp như vậy,] ♪ Đừng bận tâm ♪

怎么现在身子却是冷冰冰的
HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài shēn zi què shì lěng bīng bīng desao giờ thân thể lại lạnh ngắt thế này? ♪ Ta muốn bất chấp hết thảy nhân quả ♪

我不会让你有事的
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì ràng nǐ yǒu shì deTa sẽ không để nàng xảy ra chuyện đâu.

这是邪寒入体了
HSK 1
0:03s
zhè shì xié hán rù tǐ leĐây là tà hàn xâm nhập vào cơ thể rồi.

脉象微弱
HSK 7
0:03s
mài xiàng wēi ruòMạch tượng yếu ớt,

已到了要命的关隘了
HSK 7
0:03s
yǐ dào le yào mìng de guān ài leđã đến cửa ải nguy hiểm đến tính mạng rồi.

疏通经脉
HSK 7
0:03s
shū tōng jīng màikhơi thông kinh mạch,