Cách dùng "怎么现在身子却是冷冰冰的" (zěn me xiàn zài shēn zi què shì lěng bīng bīng de) trong hội thoại tiếng Trung
怎么现在身子却是冷冰冰的
sao giờ thân thể lại lạnh ngắt thế này? ♪ Ta muốn bất chấp hết thảy nhân quả ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
41:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个永远都暖烘烘的人 | nà ge yǒng yuǎn dōu nuǎn hōng hōng de rén | ♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪ [Người luôn ấm áp như vậy,] ♪ Đừng bận tâm ♪ |
| 2▶ | 怎么现在身子却是冷冰冰的 | zěn me xiàn zài shēn zi què shì lěng bīng bīng de | sao giờ thân thể lại lạnh ngắt thế này? ♪ Ta muốn bất chấp hết thảy nhân quả ♪ |
| 3 | 长玉 | zhǎng yù | Trường Ngọc. |
More Clips From Episode
Total 143 clips (Page 1 of 8)
HSK 2
0:03s
nǐ men shì dǎ bù guò wǒ mèi de[Trại Thanh Phong] Các ngươi đánh không lại muội muội ta đâu.

HSK 7
0:03s
zhī dào wèi shén me wǒ shì qīng fēng zhài de lǎo dà maBiết vì sao ta lại là thủ lĩnh của trại Thanh Phong không? [Trại Thanh Phong]

HSK 7
0:03s
píng rì lǐ jiù zhī dào qī fù nǚ rén[Trại Thanh Phong] ngày thường chỉ biết ức hiếp nữ nhân.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎn shā wǒ men de rén nǐ men shì zhǎo sǐDám giết người của bọn ta, các ngươi chán sống rồi!

HSK 7
0:03s












