Cách dùng "把事情给办成了" (bǎ shì qíng gěi bàn chéng le) trong hội thoại tiếng Trung
把事情给办成了
ngay trước mặt mọi người.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:35
méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xià
没想到 他居然在大庭广众之下
“Không ngờ anh ta lại làm được việc”
LINE 0216:39
PLAYING SCENEbǎ把
shì事
qíng情
gěi给
bàn办
chéng成
le了
“ngay trước mặt mọi người.”
LINE 0316:43
ér qiě hái xǐ tuō le zì jǐ de xián yí
而且还洗脱了 自己的嫌疑
“Đã thế còn rửa sạch hiềm nghi của bản thân.”
Show Information