Cách dùng "必须得抱上外孙女" (bì xū dé bào shàng wài sūn nǚ) trong hội thoại tiếng Trung

bàoshàngwàisūn

nhất định phải được bế cháu gái ngoại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
30:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这可是我妈妈 跟我说的啊 妈妈六十岁之前zhè kě shì wǒ mā mā gēn wǒ shuō de a mā mā liù shí suì zhī qiánđây là mẹ em nói với em đấy. Trước khi mẹ 60 tuổi
2必须得抱上外孙女bì xū dé bào shàng wài sūn nǚnhất định phải được bế cháu gái ngoại.
3所以呢suǒ yǐ neVậy nên là,

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 11 of 11)
我心里面 藏不下来太多的事情
HSK 5
0:03s
wǒ xīn lǐ miàn cáng bù xià lái tài duō de shì qíngTrong lòng cháu không thể giấu giếm quá nhiều chuyện.

那这跟孟钰 有什么关系啊
HSK 3
0:03s
nà zhè gēn mèng yù yǒu shén me guān xì a[Thế thì có liên quan gì] [đến Mạnh Ngọc?]

您别管了 我要上岗执勤了
HSK 7
0:03s
nín bié guǎn le wǒ yào shàng gǎng zhí qín leChú cứ kệ đi, cháu phải đi làm nhiệm vụ rồi.