Cách dùng "搭把手 搭把手 起 走" (dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
搭把手 搭把手 起 走
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒu
Giúp một tay, giúp một tay. Lên, đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 特警队全体都有 | tè jǐng duì quán tǐ dōu yǒu | Toàn Đội Cảnh sát đặc nhiệm nghe lệnh. |
| 2▶ | 搭把手 搭把手 起 走 | dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒu | Giúp một tay, giúp một tay. Lên, đi. |
| 3 | 慢点慢点 | màn diǎn màn diǎn | Từ từ, từ từ thôi. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ chuán tíng dào mǎ tóu děng wǒ wǒ mǎ shàng dàoCác cậu đỗ thuyền ở bến cảng đợi tôi. Tôi đến ngay.

HSK 4
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ gěi nǐ zhǎo le bù shǎo má fánTử nhỏ đến lớn, em đã gây ra không ít rắc rối cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gāo qǐ qiáng wǒ shì nǐ dì di nǐ bào jǐng zhuā wǒ[Quán đặc sản Hương Nguyên Phường] Cao Khải Cường, tôi là em trai anh, anh lại báo cảnh sát bắt tôi.

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhī qián zuò de yī qiè dōu shì bái fèi deNếu không tất cả những gì em làm trước đó đều thành công cốc mất.

HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng gěi wǒ fā xìn xī shuō gāo qǐ shèng yuē tā zài zhè ér jiàn miànCao Khải Cường gửi tin nhắn cho tôi, nói là Cao Khải Thịnh hẹn gặp anh ta ở đây.

HSK 5
0:03s
tí shén me yāo qiú méi yǒu gāo qǐ shèng tí de wéi yī de yāo qiú jiù shìCó đưa ra yêu cầu gì không? Yêu cầu duy nhất Cao Khải Thịnh đưa ra chính là












