Cách dùng "但是这是两码事 这不一样的" (dàn shì zhè shì liǎng mǎ shì zhè bù yí yàng de) trong hội thoại tiếng Trung
但是这是两码事 这不一样的
Nhưng đây là hai chuyện khác nhau, nó khác nhau mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
34:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你那儿 这两天出事了 你心情不太好 | wǒ zhī dào nǐ nà ér zhè liǎng tiān chū shì le nǐ xīn qíng bù tài hǎo | em biết mấy hôm nay anh gặp chuyện nên tâm trạng không tốt lắm. |
| 2▶ | 但是这是两码事 这不一样的 | dàn shì zhè shì liǎng mǎ shì zhè bù yí yàng de | Nhưng đây là hai chuyện khác nhau, nó khác nhau mà. |
| 3 | 咱不想那些了好不好 聊点高兴的 | zán bù xiǎng nà xiē le hǎo bù hǎo liáo diǎn gāo xìng de | Chúng ta không nghĩ đến những chuyện này nữa được không? Nói chuyện vui vẻ nhé. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ chuán tíng dào mǎ tóu děng wǒ wǒ mǎ shàng dàoCác cậu đỗ thuyền ở bến cảng đợi tôi. Tôi đến ngay.

HSK 4
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ gěi nǐ zhǎo le bù shǎo má fánTử nhỏ đến lớn, em đã gây ra không ít rắc rối cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gāo qǐ qiáng wǒ shì nǐ dì di nǐ bào jǐng zhuā wǒ[Quán đặc sản Hương Nguyên Phường] Cao Khải Cường, tôi là em trai anh, anh lại báo cảnh sát bắt tôi.

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhī qián zuò de yī qiè dōu shì bái fèi deNếu không tất cả những gì em làm trước đó đều thành công cốc mất.

HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng gěi wǒ fā xìn xī shuō gāo qǐ shèng yuē tā zài zhè ér jiàn miànCao Khải Cường gửi tin nhắn cho tôi, nói là Cao Khải Thịnh hẹn gặp anh ta ở đây.

HSK 5
0:03s
tí shén me yāo qiú méi yǒu gāo qǐ shèng tí de wéi yī de yāo qiú jiù shìCó đưa ra yêu cầu gì không? Yêu cầu duy nhất Cao Khải Thịnh đưa ra chính là












