Cách dùng "而且一定要当面跟你说" (ér qiě yí dìng yào dāng miàn gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

érqiědìngyàodāngmiàngēnshuō

[Hơn nữa nhất định phải nói trực tiếp với anh.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
0:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我有一件 非常重要的事情 要告诉你wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]
2而且一定要当面跟你说ér qiě yí dìng yào dāng miàn gēn nǐ shuō[Hơn nữa nhất định phải nói trực tiếp với anh.]
3你人在哪里 我现在在碉楼广场 你赶紧过来nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 2 of 11)
一会儿吃完面以后 你离开京海
HSK 3
0:03s
yī huì er chī wán miàn yǐ hòu nǐ lí kāi jīng hǎilát nữa ăn mì xong, em rời khỏi Kinh Hải,

我不让你回来你别回来 听见没有
HSK 2
0:03s
wǒ bù ràng nǐ huí lái nǐ bié huí lái tīng jiàn méi yǒuanh không bảo em về thì em đừng về, nghe rõ chưa?

很大吗 很大
HSK 1
0:03s
hěn dà ma hěn dàLớn lắm sao? Rất lớn.

比你我以前 认识的领导都大
HSK 5
0:03s
bǐ nǐ wǒ yǐ qián rèn shí de lǐng dǎo dōu dàCòn lớn hơn những lãnh đạo mà anh em mình quen biết trước kia.

要我交投名状
HSK 1
0:03s
yào wǒ jiāo tóu míng zhuàngMuốn anh làm một việc để tỏ lòng thành,

说帮他干掉两个人 才愿意帮我
HSK 3
0:03s
shuō bāng tā gàn diào liǎng gè rén cái yuàn yì bāng wǒnói giúp anh ta xử hai người mới đồng ý giúp anh.

高启强 我警告你 不要动李响 如果你动了李响
HSK 6
0:03s
gāo qǐ qiáng wǒ jǐng gào nǐ bú yào dòng lǐ xiǎng rú guǒ nǐ dòng le lǐ xiǎngCao Khải Cường, em cảnh cáo anh, đừng có động vào Lý Hưởng. Nếu anh động vào Lý Hưởng

安欣一辈子 都不会放过你的 你洗不白了就
HSK 7
0:03s
ān xīn yī bèi zi dōu bú huì fàng guò nǐ de nǐ xǐ bù bái le jiùthì cả đời này, An Hân cũng không tha cho anh đâu. Anh không tẩy trắng được thì...

是不是不干掉这两个人 他肯定不会帮我们
HSK 4
0:03s
shì bú shì bù gàn diào zhè liǎng gè rén tā kěn dìng bú huì bāng wǒ menCó phải nếu không xử hai người này thì chắc chắn ông ta sẽ không giúp chúng ta không?

谢谢 谢谢 慢用
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè màn yòng- Cảm ơn. - Cảm ơn. Mời dùng.

妈妈带咱们兄妹来这儿 看见这儿有家猪脚面
HSK 3
0:03s
mā mā dài zán men xiōng mèi lái zhè ér kàn jiàn zhè ér yǒu jiā zhū jiǎo miànMẹ từng dẫn anh em mình đến đây, nhìn thấy ở đây có quán mì chân giò,

饿得不行了 我说我必须吃碗猪脚面
HSK 3
0:03s
è dé bù xíng le wǒ shuō wǒ bì xū chī wǎn zhū jiǎo miànđói không chịu nổi. Em nói em nhất định phải ăn mì chân giò.

不吃猪脚不吃面 你说我不爱吃猪脚
HSK 1
0:03s
bù chī zhū jiǎo bù chī miàn nǐ shuō wǒ bù ài chī zhū jiǎomà không ăn chân giò, không ăn mì. Anh nói anh không thích ăn chân giò.

为什么从小到大 我做什么都是错的
HSK 2
0:03s
wèi shén me cóng xiǎo dào dà wǒ zuò shén me dōu shì cuò deVì sao từ nhỏ đến lớn, em làm gì cũng là sai vậy?

好像我越努力越错
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng wǒ yuè nǔ lì yuè cuòHình như em càng cố gắng thì càng sai.

谁没有错的时候 阿盛
HSK 2
0:03s
shuí méi yǒu cuò de shí hòu ā shèngAi mà chẳng có lúc sai hả A Thịnh.

会帮你摆平这个事情
HSK 7
0:03s
huì bāng nǐ bǎi píng zhè ge shì qíngsẽ giúp em giải quyết chuyện này.

你再回来京海 记住我说的话
HSK 2
0:03s
nǐ zài huí lái jīng hǎi jì zhù wǒ shuō de huàLần sau em về Kinh Hải, nhớ kỹ lời anh nói,

所以 哥 你一定要保住这个
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ gē nǐ yí dìng yào bǎo zhù zhè geThế nên anh nhất định phải giữ được

你吃好了没有 来
HSK 1
0:03s
nǐ chī hǎo le méi yǒu láiEm đã ăn xong chưa? Nào.