Cách dùng "哥 你别相信他 你去死吧" (gē nǐ bié xiāng xìn tā nǐ qù sǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
哥 你别相信他 你去死吧
Anh, anh đừng tin anh ta. Anh chết đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
12:54
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我一定能救他 要不然他死定了 | wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng le | tôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc. |
| 2▶ | 哥 你别相信他 你去死吧 | gē nǐ bié xiāng xìn tā nǐ qù sǐ ba | Anh, anh đừng tin anh ta. Anh chết đi. |
| 3 | 开枪 A点 射击 开枪 不要开枪 开枪 开枪 | kāi qiāng A diǎn shè jī kāi qiāng bú yào kāi qiāng kāi qiāng kāi qiāng | Nổ súng. - Điểm A, bắn. - Nổ súng. - Đừng nổ súng. - Nổ súng. Nổ súng. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
gèng duì bù qǐ dāng nián guó huī xià de shì yán[càng có lỗi] [với lời thề dưới quốc huy năm đó.]

HSK 5
0:03s
wǒ de zhèng jù liàn shǐ zhōng wú fǎ wán zhěng[mắt xích chứng cứ của tôi] [từ đầu đến cuối không thể nào hoàn thiện.]

HSK 3
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ tà rù zěn yàng yí gè shēn yuān[anh không biết] [tôi đã bước vào vực sâu như thế nào đâu.]

HSK 7
0:03s
shì jiàn gōng jí tuán mù qián zuì dà de gǔ dōnglà cổ đông lớn nhất hiện tại của Tập đoàn Xây dựng.

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào dǎ yú de rén zěn me shuō ma fēng làng yuè dàBố biết người đánh cá nói thế nào không? Sóng gió càng lớn,

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián gāng jìn gōng sī de shí hòu yǒu gè rén gào sù wǒTrước đây khi con vừa vào công ty, có người nói với con

HSK 6
0:03s












