Cách dùng "更对不起 当年国徽下的誓言" (gèng duì bù qǐ dāng nián guó huī xià de shì yán) trong hội thoại tiếng Trung
更对不起 当年国徽下的誓言
[càng có lỗi] [với lời thề dưới quốc huy năm đó.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
18:28
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我对不起这身警服 | wǒ duì bù qǐ zhè shēn jǐng fú | [Tôi có lỗi với bộ đồng phục cảnh sát trên người,] |
| 2▶ | 更对不起 当年国徽下的誓言 | gèng duì bù qǐ dāng nián guó huī xià de shì yán | [càng có lỗi] [với lời thề dưới quốc huy năm đó.] |
| 3 | 赵立冬及其同伙 共给我加油卡二十四张 | zhào lì dōng jí qí tóng huǒ gòng gěi wǒ jiā yóu kǎ èr shí sì zhāng | [Triệu Lập Đông và đồng bọn của ông ta] [đã cho tôi tổng cộng 24 thẻ đổ xăng,] |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ chuán tíng dào mǎ tóu děng wǒ wǒ mǎ shàng dàoCác cậu đỗ thuyền ở bến cảng đợi tôi. Tôi đến ngay.

HSK 4
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ gěi nǐ zhǎo le bù shǎo má fánTử nhỏ đến lớn, em đã gây ra không ít rắc rối cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gāo qǐ qiáng wǒ shì nǐ dì di nǐ bào jǐng zhuā wǒ[Quán đặc sản Hương Nguyên Phường] Cao Khải Cường, tôi là em trai anh, anh lại báo cảnh sát bắt tôi.

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhī qián zuò de yī qiè dōu shì bái fèi deNếu không tất cả những gì em làm trước đó đều thành công cốc mất.

HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng gěi wǒ fā xìn xī shuō gāo qǐ shèng yuē tā zài zhè ér jiàn miànCao Khải Cường gửi tin nhắn cho tôi, nói là Cao Khải Thịnh hẹn gặp anh ta ở đây.

HSK 5
0:03s
tí shén me yāo qiú méi yǒu gāo qǐ shèng tí de wéi yī de yāo qiú jiù shìCó đưa ra yêu cầu gì không? Yêu cầu duy nhất Cao Khải Thịnh đưa ra chính là












