Cách dùng "很大吗 很大" (hěn dà ma hěn dà) trong hội thoại tiếng Trung
很大吗 很大
Lớn lắm sao? Rất lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
3:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在有个人 给我介绍了个市领导 他好像能帮我们 | xiàn zài yǒu gè rén gěi wǒ jiè shào le gè shì lǐng dǎo tā hǎo xiàng néng bāng wǒ men | Bây giờ có người giới thiệu cho anh một lãnh đạo thành phố. Hình như ông ta có thể giúp chúng ta. |
| 2▶ | 很大吗 很大 | hěn dà ma hěn dà | Lớn lắm sao? Rất lớn. |
| 3 | 比你我以前 认识的领导都大 | bǐ nǐ wǒ yǐ qián rèn shí de lǐng dǎo dōu dà | Còn lớn hơn những lãnh đạo mà anh em mình quen biết trước kia. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě bú yào lái dǎ rǎo wǒ men de shēng huóanh cũng đừng đến quấy rầy cuộc sống của bọn em nữa.

HSK 5
0:03s
ān shū ān shén me shū ān shū nǐ bǎ mèng yù zěn me leChú An. [Chú An cái gì mà chú An?] [Cháu làm gì Mạnh Ngọc rồi?]

HSK 7
0:03s
yā tou zài diàn huà lǐ gēn wǒ kū dé dōu bù xíng le shuō nǐ piàn tā[Con bé gọi điện cho chú] [khóc ầm lên,] [nói cháu lừa nó.]

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ zhè ge xiǎo tù zǎi zi zěn me le nǐ[Không phải, thằng ranh cháu] [làm sao đấy?]

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nǐ qī fù zhè yā tou wǒ cóng bó běi huí lái[Nếu như chú biết] [cháu bắt nạt con bé,] [việc đầu tiên chú làm]

HSK 5
0:03s
dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn[sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.]

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō rén bù míng bù bái dì sǐ lecó quá nhiều người chết một cách không rõ ràng rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō de shì bù míng bù bái bèi yā xià qù leCó quá nhiều chuyện bị dìm xuống một cách khó hiểu.










