Cách dùng "你们把谭思言怎么了" (nǐ men bǎ tán sī yán zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung
你们把谭思言怎么了
Các cậu đã làm gì Đàm Tư Ngôn?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
12:09
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我会再想办法 是赵立冬 派你们来的是吧 | wǒ huì zài xiǎng bàn fǎ shì zhào lì dōng pài nǐ men lái de shì ba | Anh sẽ nghĩ cách khác. Là Triệu Lập Đông cử các cậu đến đúng không? |
| 2▶ | 你们把谭思言怎么了 | nǐ men bǎ tán sī yán zěn me le | Các cậu đã làm gì Đàm Tư Ngôn? |
| 3 | 李响 | lǐ xiǎng | Lý Hưởng, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě bú yào lái dǎ rǎo wǒ men de shēng huóanh cũng đừng đến quấy rầy cuộc sống của bọn em nữa.

HSK 5
0:03s
ān shū ān shén me shū ān shū nǐ bǎ mèng yù zěn me leChú An. [Chú An cái gì mà chú An?] [Cháu làm gì Mạnh Ngọc rồi?]

HSK 7
0:03s
yā tou zài diàn huà lǐ gēn wǒ kū dé dōu bù xíng le shuō nǐ piàn tā[Con bé gọi điện cho chú] [khóc ầm lên,] [nói cháu lừa nó.]

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ zhè ge xiǎo tù zǎi zi zěn me le nǐ[Không phải, thằng ranh cháu] [làm sao đấy?]

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nǐ qī fù zhè yā tou wǒ cóng bó běi huí lái[Nếu như chú biết] [cháu bắt nạt con bé,] [việc đầu tiên chú làm]

HSK 5
0:03s
dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn[sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.]

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō rén bù míng bù bái dì sǐ lecó quá nhiều người chết một cách không rõ ràng rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō de shì bù míng bù bái bèi yā xià qù leCó quá nhiều chuyện bị dìm xuống một cách khó hiểu.










