Cách dùng "是我没有看清" (shì wǒ méi yǒu kàn qīng) trong hội thoại tiếng Trung
是我没有看清
[Là em không nhìn rõ ràng.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
37:38
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你本来就是这样的 | nǐ běn lái jiù shì zhè yàng de | [Vốn dĩ anh là như vậy.] |
| 2▶ | 是我没有看清 | shì wǒ méi yǒu kàn qīng | [Là em không nhìn rõ ràng.] |
| 3 | 其实你根本就给不了 我想要的那种生活 | qí shí nǐ gēn běn jiù gěi bù liǎo wǒ xiǎng yào de nà zhǒng shēng huó | Thật ra anh hoàn toàn không thể cho em cuộc sống mà em mong muốn. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
suǒ zuò suǒ wéi lián wǒ zì jǐ dōu gǎn dào ě xīn[Tất cả những hành vi đó,] [đến bản thân tôi còn thấy ghê tởm.]

HSK 7
0:03s
gèng duì bù qǐ dāng nián guó huī xià de shì yán[càng có lỗi] [với lời thề dưới quốc huy năm đó.]

HSK 5
0:03s
wǒ de zhèng jù liàn shǐ zhōng wú fǎ wán zhěng[mắt xích chứng cứ của tôi] [từ đầu đến cuối không thể nào hoàn thiện.]

HSK 3
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ tà rù zěn yàng yí gè shēn yuān[anh không biết] [tôi đã bước vào vực sâu như thế nào đâu.]

HSK 7
0:03s
shì jiàn gōng jí tuán mù qián zuì dà de gǔ dōnglà cổ đông lớn nhất hiện tại của Tập đoàn Xây dựng.

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào dǎ yú de rén zěn me shuō ma fēng làng yuè dàBố biết người đánh cá nói thế nào không? Sóng gió càng lớn,

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián gāng jìn gōng sī de shí hòu yǒu gè rén gào sù wǒTrước đây khi con vừa vào công ty, có người nói với con












