Cách dùng "我对不起这身警服" (wǒ duì bù qǐ zhè shēn jǐng fú) trong hội thoại tiếng Trung
我对不起这身警服
wǒ duì bù qǐ zhè shēn jǐng fú
[Tôi có lỗi với bộ đồng phục cảnh sát trên người,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
18:25
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所作所为 连我自己都感到恶心 | suǒ zuò suǒ wéi lián wǒ zì jǐ dōu gǎn dào ě xīn | [Tất cả những hành vi đó,] [đến bản thân tôi còn thấy ghê tởm.] |
| 2▶ | 我对不起这身警服 | wǒ duì bù qǐ zhè shēn jǐng fú | [Tôi có lỗi với bộ đồng phục cảnh sát trên người,] |
| 3 | 更对不起 当年国徽下的誓言 | gèng duì bù qǐ dāng nián guó huī xià de shì yán | [càng có lỗi] [với lời thề dưới quốc huy năm đó.] |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
děng zhè ge shì qíng wǒ bāng nǐ bǎi píng yǐ hòuĐợi sau khi anh giúp em giải quyết xong chuyện này,

HSK 2
0:03s
wǒ zài gěi nǐ guò yí gè dà de shēng rìanh sẽ bù đắp cho em một sinh nhật thật linh đình.

HSK 3
0:03s
nà nǐ qǐng wǒ chī wǎn miàn ba chī wán miàn wǒ jiù zǒuVậy anh mời em ăn bát mì đi. Ăn mì xong em sẽ đi.

HSK 4
0:03s
gěi xiǎo lán huí gè xìn xī gāng fā zhe fā zhuó shǒu jī méi diàn leem trả lời tin nhắn của Tiểu Lan. Vừa nãy gửi mà điện thoại em hết pin.

HSK 2
0:03s
bié gēn xiǎo lán shuō zhè xiē shì qíng zhī dào méi yǒuĐừng nói với Tiểu Lan những chuyện này, biết chưa?

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào ma xiàn zài jǐng fāng bǎ tā zhèng shì dìng wèi shì dú pǐn leEm biết không, bây giờ phía cảnh sát chính thức xác định nó là ma túy rồi.









