Cách dùng "我一定能救他 要不然他死定了" (wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng le) trong hội thoại tiếng Trung

dìngnéngjiù yàorándìngle

tôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
nǐ xiāng xìn wǒ zhǐ yǒu wǒ néng bǎo zhù nǐ dì bǎ tán sī yán fàng le

你相信我 只有我能保住你弟 把谭思言放了

Anh tin tôi đi, chỉ có tôi mới bảo vệ được em trai anh. Anh thả Đàm Tư Ngôn ra,

LINE 0212:50
PLAYING SCENE
wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng le

我一定能救他 要不然他死定了

tôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.

LINE 0312:54
gē nǐ bié xiāng xìn tā nǐ qù sǐ ba

哥 你别相信他 你去死吧

Anh, anh đừng tin anh ta. Anh chết đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp12:50
TMDB ID210757