Cách dùng "现在连钥匙一并寄给你" (xiàn zài lián yào shi yī bìng jì gěi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàiliányàoshibìnggěi

[Bây giờ tôi gửi cả chìa khóa cho anh.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
17:57
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放在火车站 三〇四储物柜里fàng zài huǒ chē zhàn sān líng sì chǔ wù guì lǐ[cất trong tủ đồ số 304] [Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải] [ở ga tàu hỏa.]
2现在连钥匙一并寄给你xiàn zài lián yào shi yī bìng jì gěi nǐ[Bây giờ tôi gửi cả chìa khóa cho anh.]
3如果你收到这封信rú guǒ nǐ shōu dào zhè fēng xìn[Nếu anh nhận được bức thư này,] [Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân]

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 1 of 11)
别说话 我知道了
HSK 1
0:03s
bié shuō huà wǒ zhī dào leĐừng nói gì cả. [Em biết rồi.]

谁让你打我这个电话的
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ dǎ wǒ zhè ge diàn huà deAi bảo em gọi điện thoại cho anh?

哥 你别那么紧张
HSK 4
0:03s
gē nǐ bié nà me jǐn zhāng[Anh, anh đừng căng thẳng như vậy.]

我有一件 非常重要的事情 要告诉你
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]

而且一定要当面跟你说
HSK 6
0:03s
ér qiě yí dìng yào dāng miàn gēn nǐ shuō[Hơn nữa nhất định phải nói trực tiếp với anh.]

你人在哪里 我现在在碉楼广场 你赶紧过来
HSK 5
0:03s
nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

叫什么 乡源坊
HSK 1
0:03s
jiào shén me xiāng yuán fāngTên gì cơ? Hương Nguyên Phường?

你等着我 你别走 我找找
HSK 2
0:03s
nǐ děng zhe wǒ nǐ bié zǒu wǒ zhǎo zhǎoEm đợi anh, em đừng đi đấy. Để anh tìm thử.

还记得去年生日
HSK 2
0:03s
hái jì de qù nián shēng rìVẫn nhớ sinh nhật năm ngoái,

我们还在白金瀚唱歌呢
HSK 1
0:03s
wǒ men hái zài bái jīn hàn chàng gē nechúng ta còn đi hát ở Bạch Kim Hạn.

今年生日就委屈你了
HSK 6
0:03s
jīn nián shēng rì jiù wěi qū nǐ lesinh nhật năm nay thiệt thòi cho em rồi.

等这个事情 我帮你摆平以后
HSK 7
0:03s
děng zhè ge shì qíng wǒ bāng nǐ bǎi píng yǐ hòuĐợi sau khi anh giúp em giải quyết xong chuyện này,

我再给你过一个 大的生日
HSK 2
0:03s
wǒ zài gěi nǐ guò yí gè dà de shēng rìanh sẽ bù đắp cho em một sinh nhật thật linh đình.

那你请我吃碗面吧 吃完面我就走
HSK 3
0:03s
nà nǐ qǐng wǒ chī wǎn miàn ba chī wán miàn wǒ jiù zǒuVậy anh mời em ăn bát mì đi. Ăn mì xong em sẽ đi.

老板 两碗猪脚面
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn liǎng wǎn zhū jiǎo miànÔng chủ, hai bát mì chân giò.

吃完你就走 嗯
HSK 4
0:03s
chī wán nǐ jiù zǒu ńĂn xong em đi đi. Vâng.

给小兰回个信息 刚发着发着手机没电了
HSK 4
0:03s
gěi xiǎo lán huí gè xìn xī gāng fā zhe fā zhuó shǒu jī méi diàn leem trả lời tin nhắn của Tiểu Lan. Vừa nãy gửi mà điện thoại em hết pin.

别跟小兰说这些事情 知道没有
HSK 2
0:03s
bié gēn xiǎo lán shuō zhè xiē shì qíng zhī dào méi yǒuĐừng nói với Tiểu Lan những chuyện này, biết chưa?

警察拿我也没什么办法
HSK 4
0:03s
jǐng chá ná wǒ yě méi shén me bàn fǎcảnh sát cũng không làm gì được anh,

你知道吗 现在警方把它 正式定为是毒品了
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào ma xiàn zài jǐng fāng bǎ tā zhèng shì dìng wèi shì dú pǐn leEm biết không, bây giờ phía cảnh sát chính thức xác định nó là ma túy rồi.