Cách dùng "要我交投名状" (yào wǒ jiāo tóu míng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
要我交投名状
Muốn anh làm một việc để tỏ lòng thành,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
3:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说但是吧 | shuō dàn shì ba | Nói "nhưng" đi. |
| 2▶ | 要我交投名状 | yào wǒ jiāo tóu míng zhuàng | Muốn anh làm một việc để tỏ lòng thành, |
| 3 | 说帮他干掉两个人 才愿意帮我 | shuō bāng tā gàn diào liǎng gè rén cái yuàn yì bāng wǒ | nói giúp anh ta xử hai người mới đồng ý giúp anh. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ xīn lǐ miàn cáng bù xià lái tài duō de shì qíngTrong lòng cháu không thể giấu giếm quá nhiều chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nín bié guǎn le wǒ yào shàng gǎng zhí qín leChú cứ kệ đi, cháu phải đi làm nhiệm vụ rồi.