Cách dùng "都写成了举报信 寄到省里了" (dōu xiě chéng le jǔ bào xìn jì dào shěng lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
都写成了举报信 寄到省里了
[viết thành đơn tố cáo,] [gửi lên tỉnh rồi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
17:30
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我把搜集到的 关于赵立冬的证据 材料 | wǒ bǎ sōu jí dào de guān yú zhào lì dōng de zhèng jù cái liào | [Tôi đã gom tất cả chứng cứ,] [tài liệu liên quan đến Triệu Lập Đông] [đã thu thập được,] |
| 2▶ | 都写成了举报信 寄到省里了 | dōu xiě chéng le jǔ bào xìn jì dào shěng lǐ le | [viết thành đơn tố cáo,] [gửi lên tỉnh rồi.] |
| 3 | 但是已经过了 整整一个月 没有任何回音 | dàn shì yǐ jīng guò le zhěng zhěng yí gè yuè méi yǒu rèn hé huí yīn | [Nhưng đã qua] [tròn một tháng] [mà không có bất cứ hồi âm gì.] |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
děng zhè ge shì qíng wǒ bāng nǐ bǎi píng yǐ hòuĐợi sau khi anh giúp em giải quyết xong chuyện này,

HSK 2
0:03s
wǒ zài gěi nǐ guò yí gè dà de shēng rìanh sẽ bù đắp cho em một sinh nhật thật linh đình.

HSK 3
0:03s
nà nǐ qǐng wǒ chī wǎn miàn ba chī wán miàn wǒ jiù zǒuVậy anh mời em ăn bát mì đi. Ăn mì xong em sẽ đi.

HSK 4
0:03s
gěi xiǎo lán huí gè xìn xī gāng fā zhe fā zhuó shǒu jī méi diàn leem trả lời tin nhắn của Tiểu Lan. Vừa nãy gửi mà điện thoại em hết pin.

HSK 2
0:03s
bié gēn xiǎo lán shuō zhè xiē shì qíng zhī dào méi yǒuĐừng nói với Tiểu Lan những chuyện này, biết chưa?

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào ma xiàn zài jǐng fāng bǎ tā zhèng shì dìng wèi shì dú pǐn leEm biết không, bây giờ phía cảnh sát chính thức xác định nó là ma túy rồi.









