Cách dùng "我不忍心 让你也虚度光阴" (wǒ bù rěn xīn ràng nǐ yě xū dù guāng yīn) trong hội thoại tiếng Trung
我不忍心 让你也虚度光阴
[Tôi không nhẫn tâm] [để anh cũng uổng phí thời gian,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
28:46
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你所在乎的一切 都是他们攻击的软肋 | nǐ suǒ zài hū de yī qiè dōu shì tā men gōng jī de ruǎn lèi | [tất cả những gì khiến anh bận lòng] [đều là điểm yếu để chúng tấn công vào.] |
| 2▶ | 我不忍心 让你也虚度光阴 | wǒ bù rěn xīn ràng nǐ yě xū dù guāng yīn | [Tôi không nhẫn tâm] [để anh cũng uổng phí thời gian,] |
| 3 | 你可以选择 烧掉这本日记 | nǐ kě yǐ xuǎn zé shāo diào zhè běn rì jì | [anh có thể chọn] [đốt quyển nhật ký này] |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
děng zhè ge shì qíng wǒ bāng nǐ bǎi píng yǐ hòuĐợi sau khi anh giúp em giải quyết xong chuyện này,

HSK 2
0:03s
wǒ zài gěi nǐ guò yí gè dà de shēng rìanh sẽ bù đắp cho em một sinh nhật thật linh đình.

HSK 3
0:03s
nà nǐ qǐng wǒ chī wǎn miàn ba chī wán miàn wǒ jiù zǒuVậy anh mời em ăn bát mì đi. Ăn mì xong em sẽ đi.

HSK 4
0:03s
gěi xiǎo lán huí gè xìn xī gāng fā zhe fā zhuó shǒu jī méi diàn leem trả lời tin nhắn của Tiểu Lan. Vừa nãy gửi mà điện thoại em hết pin.

HSK 2
0:03s
bié gēn xiǎo lán shuō zhè xiē shì qíng zhī dào méi yǒuĐừng nói với Tiểu Lan những chuyện này, biết chưa?

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào ma xiàn zài jǐng fāng bǎ tā zhèng shì dìng wèi shì dú pǐn leEm biết không, bây giờ phía cảnh sát chính thức xác định nó là ma túy rồi.









