Cách dùng "我一定能救他 要不然他死定了" (wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng le) trong hội thoại tiếng Trung
我一定能救他 要不然他死定了
tôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
12:50
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你相信我 只有我能保住你弟 把谭思言放了 | nǐ xiāng xìn wǒ zhǐ yǒu wǒ néng bǎo zhù nǐ dì bǎ tán sī yán fàng le | Anh tin tôi đi, chỉ có tôi mới bảo vệ được em trai anh. Anh thả Đàm Tư Ngôn ra, |
| 2▶ | 我一定能救他 要不然他死定了 | wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng le | tôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc. |
| 3 | 哥 你别相信他 你去死吧 | gē nǐ bié xiāng xìn tā nǐ qù sǐ ba | Anh, anh đừng tin anh ta. Anh chết đi. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
děng zhè ge shì qíng wǒ bāng nǐ bǎi píng yǐ hòuĐợi sau khi anh giúp em giải quyết xong chuyện này,

HSK 2
0:03s
wǒ zài gěi nǐ guò yí gè dà de shēng rìanh sẽ bù đắp cho em một sinh nhật thật linh đình.

HSK 3
0:03s
nà nǐ qǐng wǒ chī wǎn miàn ba chī wán miàn wǒ jiù zǒuVậy anh mời em ăn bát mì đi. Ăn mì xong em sẽ đi.

HSK 4
0:03s
gěi xiǎo lán huí gè xìn xī gāng fā zhe fā zhuó shǒu jī méi diàn leem trả lời tin nhắn của Tiểu Lan. Vừa nãy gửi mà điện thoại em hết pin.

HSK 2
0:03s
bié gēn xiǎo lán shuō zhè xiē shì qíng zhī dào méi yǒuĐừng nói với Tiểu Lan những chuyện này, biết chưa?

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào ma xiàn zài jǐng fāng bǎ tā zhèng shì dìng wèi shì dú pǐn leEm biết không, bây giờ phía cảnh sát chính thức xác định nó là ma túy rồi.









