Cách dùng "曾经确实被人修改过" (céng jīng què shí bèi rén xiū gǎi guò) trong hội thoại tiếng Trung
曾经确实被人修改过
quả thực từng bị người ta sửa đổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
17:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看来这些卷宗 | kàn lái zhè xiē juàn zōng | Xem ra những hồ sơ này |
| 2▶ | 曾经确实被人修改过 | céng jīng què shí bèi rén xiū gǎi guò | quả thực từng bị người ta sửa đổi. |
| 3 | 祖父急函 | zǔ fù jí hán | Tổ phụ gửi thư khẩn, |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yán zhèng yào shì nǐ zài jiù hǎo le[Thông báo tìm người][Cáo thị] [Ngôn Chính, nếu chàng ở đây thì tốt biết mấy.]

HSK 6
0:03s
dài wǒ zhè jǐ gè dì xiōng qù xiāng fáng hǎo hǎo zhāo dàiĐưa mấy huynh đệ của ta đến chái phòng, chiêu đãi tử tế.

HSK 1
0:03s
















