Cách dùng "活的每一天都是赚到的" (huó de měi yī tiān dōu shì zhuàn dào de) trong hội thoại tiếng Trung
活的每一天都是赚到的
mỗi ngày sống trên đời là đã hời rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 属下这条命都是将军救的 | shǔ xià zhè tiáo mìng dōu shì jiāng jūn jiù de | Mạng của thuộc hạ là tướng quân cứu, |
| 2▶ | 活的每一天都是赚到的 | huó de měi yī tiān dōu shì zhuàn dào de | mỗi ngày sống trên đời là đã hời rồi. |
| 3 | 名声算什么 | míng shēng suàn shén me | Danh dự đâu tính là gì. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yán zhèng yào shì nǐ zài jiù hǎo le[Thông báo tìm người][Cáo thị] [Ngôn Chính, nếu chàng ở đây thì tốt biết mấy.]

HSK 6
0:03s
dài wǒ zhè jǐ gè dì xiōng qù xiāng fáng hǎo hǎo zhāo dàiĐưa mấy huynh đệ của ta đến chái phòng, chiêu đãi tử tế.

HSK 1
0:03s
















