Cách dùng "我是绝对不能说的" (wǒ shì jué duì bù néng shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
我是绝对不能说的
không thể nói chuyện này được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
27:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这件事 | zhè jiàn shì | ta tuyệt đối |
| 2▶ | 我是绝对不能说的 | wǒ shì jué duì bù néng shuō de | không thể nói chuyện này được. |
| 3 | 至少要等樊家两姐妹安全以后 | zhì shǎo yào děng fán jiā liǎng jiě mèi ān quán yǐ hòu | Ít nhất phải đợi đến khi tỷ muội Phàn gia an toàn, |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yán zhèng yào shì nǐ zài jiù hǎo le[Thông báo tìm người][Cáo thị] [Ngôn Chính, nếu chàng ở đây thì tốt biết mấy.]

HSK 6
0:03s
dài wǒ zhè jǐ gè dì xiōng qù xiāng fáng hǎo hǎo zhāo dàiĐưa mấy huynh đệ của ta đến chái phòng, chiêu đãi tử tế.

HSK 1
0:03s
















