Cách dùng "现战事迫在眉睫" (xiàn zhàn shì pò zài méi jié) trong hội thoại tiếng Trung
现战事迫在眉睫
[Hiện chiến sự vô cùng cấp bách,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 足见其阴险狡诈 | zú jiàn qí yīn xiǎn jiǎo zhà | [đủ để thấy kẻ này nham hiểm, xảo trá.] |
| 2▶ | 现战事迫在眉睫 | xiàn zhàn shì pò zài méi jié | [Hiện chiến sự vô cùng cấp bách,] |
| 3 | 霁州军中司马一职尚且空缺 | jì zhōu jūn zhōng sī mǎ yī zhí shàng qiě kòng quē | [chức tư mã trong quân Tễ Châu vẫn còn bỏ trống.] |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yán zhèng yào shì nǐ zài jiù hǎo le[Thông báo tìm người][Cáo thị] [Ngôn Chính, nếu chàng ở đây thì tốt biết mấy.]

HSK 6
0:03s
dài wǒ zhè jǐ gè dì xiōng qù xiāng fáng hǎo hǎo zhāo dàiĐưa mấy huynh đệ của ta đến chái phòng, chiêu đãi tử tế.

HSK 1
0:03s
















